Thông tin về Lahoma

Khu vực0.6 mi²
Dân số512
Dân số nam255 (49.9%)
Dân số nữ257 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+75.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.4%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 36.6)
Mã Vùng580
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.38753, -98.08979
Mã Bưu Chính73754

Bản đồ Lahoma

Bản đồ tương tác

Dân số Lahoma

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số292397481507512
Mật độ dân số526,1 / mi²715,3 / mi²866,6 / mi²913,5 / mi²922,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lahoma từ 2000 đến 2015

Tăng 5.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lahoma+73.6%+27.7%+5.4%
Oklahoma+45.5%+24.9%+11.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lahoma

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lahoma38.4 yrs36.6 yrs39.8 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lahoma

Mật độ dân số: 923 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lahoma5120,555 sq mi923 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lahoma

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lahoma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lahoma10,560 tn20.63 tn19,027.2 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lahoma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,560 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,027.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/2/1910:56 AM3.416.3 km7,180 mNoneusgs.gov
1/21/195:27 AM3.34.4 km5,000 m22km SSE of Helena, Oklahomausgs.gov
1/6/1910:38 AM34.4 km5,000 m22km SSE of Helena, Oklahomausgs.gov
12/28/1812:32 PM3.126.6 km5,000 m15km NNE of Fairview, Oklahomausgs.gov
9/26/187:37 AM331.5 km5,106 m4km NNE of Okeene, Oklahomausgs.gov
11/16/172:21 AM3.56.6 km6,498 m22km SSE of Helena, Oklahomausgs.gov
11/2/174:29 AM3.16.6 km6,518 m22km SSE of Helena, Oklahomausgs.gov
10/16/176:13 PM312.7 km7,199 m24km NNE of Okeene, Oklahomausgs.gov
8/25/176:52 PM3.210.4 km5,000 m21km SSE of Helena, Oklahomausgs.gov
8/25/174:16 PM310.1 km7,176 m21km SSE of Helena, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.