Danh mục tại Lagrange

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNuôi trồngChính quyền thành phố / địa phươngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ kỹ thuậtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường côngTrường học tư nhânĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏ
Hiển thị 1-50 của 116

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lagrange

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10127 years
Quản lí công chúng5347 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật44
Giáo dục3726 years
Nhà hàng3529 years
Bất Động Sản3433 years
Xây dựng các tòa nhà3428 years
Sửa chữa xe hơi3137 years
Tôn giáo3166 years
Mua sắm2922 years
Quản lí đoàn thể2120 years
Mua Sắm Khác2143 years
Luật sư hợp pháp2038 years
Tài chính khác1956 years
Công việc xã hội1730 years
Thẩm mỹ viện1630 years

Thông tin về Lagrange

Khu vực1.7 mi²
Dân số2.592
Dân số nam1.210 (46.7%)
Dân số nữ1.382 (53.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+5.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.9%
Độ tuổi trung bình36 tuổi (Nam: 34, Nữ: 38.3)
Mã Vùng260
Các vùng lân cậnLagrange, Beardsley, Shipshewana
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.64172, -85.41665

Bản đồ Lagrange

Bản đồ tương tác

Dân số Lagrange

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4582.3482.3802.5662.592
Mật độ dân số1.476,2 / mi²1.410,2 / mi²1.429,4 / mi²1.541,1 / mi²1.556,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lagrange từ 2000 đến 2015

Tăng 7.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lagrange+4.4%+9.3%+7.8%
Indiana+33.4%+18.8%+8.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lagrange

Tuổi trung vị: 36 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lagrange36 yrs38.3 yrs34 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lagrange

Mật độ dân số: 1.557 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lagrange2.5921,665 sq mi1.557 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lagrange

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lagrange

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lagrange

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lagrange

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lagrange

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lagrange42,516 tn16.4 tn25,534.3 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lagrange
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)42,516 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)25,534.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/30/153:42 PM3.363.9 km5,000 m11km NE of Union City, Michiganusgs.gov
5/2/154:23 PM4.266 km4,480 m5km S of Galesburg, Michiganusgs.gov
1/26/1210:35 PM39.5 km4,700 mIndianausgs.gov
8/10/472:46 AM4.646.8 km2,000 mIndianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.