Danh mục tại Lacombe

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNhà cung cấp máy móc công nghiệpDịch vụ quản lý rác thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủCải tạo nhàĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần ốp látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ đóng sànXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn động vật hoang dãNhà nhiếp ảnhNhà hàngNhà hàng hải sảnBơi làm sạch hồ bơi và bảo trìDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngNgười làm việc vặt trong nhà
Hiển thị 1-50 của 97

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lacombe

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế16024 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4731 years
Xây dựng các tòa nhà4526 years
Ngành xây dựng khác3430 years
Xây dựng cảnh quan2821 years
Nhà hàng2723 years
Tôn giáo2355 years
Quản lí công chúng18
Sửa chữa xe hơi1821 years
Lắp đặt điện1734 years

Thông tin về Lacombe

Khu vực27.8 mi²
Dân số8.297
Dân số nam4.073 (49.1%)
Dân số nữ4.224 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-41.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.8%
Độ tuổi trung bình43.4 tuổi (Nam: 42.7, Nữ: 44.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.307 (2022)
Mã Vùng985
Các vùng lân cậnLacombe, Gentilly, Brentwood, Gert Town, French Quarter
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.31353, -89.94313
Mã Bưu Chính70445

Bản đồ Lacombe

Bản đồ tương tác

Dân số Lacombe

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số14.2808.6667.1019.4508.2977.9407.647
Mật độ dân số514,1 / mi²312 / mi²255,7 / mi²340,2 / mi²298,7 / mi²285,9 / mi²275,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lacombe từ 2000 đến 2020

Tăng 16.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lacombe-41.9%-4.3%+16.8%
Louisiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lacombe

Tuổi trung vị: 43.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lacombe43.4 yrs44.1 yrs42.7 yrs
Louisiana36 yrs37.3 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lacombe

Mật độ dân số: 299 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lacombe8.29727,78 sq mi299 / mi²
Louisiana4,6 million52.378,1 sq mi87,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lacombe

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lacombe

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lacombe

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lacombe

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lacombe

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lacombe

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.145$37.543$42.640$42.211$75.957$50.099$39.149$51.307
Tổng GDP$4,9 Tr$7 Tr$8,3 Tr$9,2 Tr$17,9 Tr$12,1 Tr$8,9 Tr$11,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lacombe

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lacombe146,191 tn17.62 tn5,263.4 tons/mi²
Louisiana69,917,434 tn15.32 tn1,334.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lacombe
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)146,191 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,263.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/20/0512:52 AM373.8 km5,000 mLouisianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.