Danh mục tại La Mesa

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe DodgeĐại lý xe JeepĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười mua kim cươngNgười mua trang sứcNhà cung cấp cây giảNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròng
Hiển thị 1-50 của 761

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Mesa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,70130 years
Bất Động Sản1,01329 years
Các nha sĩ41831 years
Nhà hàng38629 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật35034 years
Tiệm cắt tóc34626 years
Luật sư hợp pháp33330 years
Dịch vụ tài chính31730 years
Mua sắm29730 years
Quản lí đoàn thể25824 years
Xây dựng các tòa nhà25130 years
Nhân viên kế toán23729 years
Thẩm mỹ viện22620 years
Tài chính khác21651 years
Sửa chữa xe hơi18128 years

Thông tin về La Mesa

Khu vực9.0 mi²
Dân số60.117
Dân số nam28.701 (47.7%)
Dân số nữ31.416 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.1%
Độ tuổi trung bình37.2 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 39)
GDP bình quân đầu người (PPP)$75.691 (2022)
Mã Vùng619, 858
Các vùng lân cậnLa Mesa, Mount Helix, Rancho San Diego, Fletcher Hills, El Cajon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ32.76783, -117.02308
Mã Bưu Chính91941919429194391944

Bản đồ La Mesa

Bản đồ tương tác

Dân số La Mesa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số42.36344.89351.35258.34660.11761.65964.005
Mật độ dân số4.731,8 / mi²5.014,4 / mi²5.735,9 / mi²6.517,1 / mi²6.714,9 / mi²6.887,2 / mi²7.149,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số La Mesa từ 2000 đến 2020

Tăng 17.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
La Mesa+41.9%+33.9%+17.1%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của La Mesa

Tuổi trung vị: 37.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
La Mesa37.2 yrs39 yrs35.4 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của La Mesa

Mật độ dân số: 6.715 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
La Mesa60.1178,95 sq mi6.715 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của La Mesa

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở La Mesa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở La Mesa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở La Mesa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho La Mesa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của La Mesa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.877$47.765$55.611$66.474$61.695$67.480$70.436$75.691
Tổng GDP$3,7 T$4,2 T$5,2 T$6,6 T$6,4 T$7,4 T$8,1 T$8,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của La Mesa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
La Mesa898,612 tn14.95 tn100,372.9 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của La Mesa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)898,612 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)100,372.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/18/1710:06 AM3.4453 km2,670 m8km NW of Julian, CAusgs.gov
10/17/1712:05 PM3.0753.2 km2,730 m8km NW of Julian, CAusgs.gov
4/1/176:40 AM3.4529.7 km12,110 m6km ESE of Tijuana, B.C., MXusgs.gov
1/23/1310:28 PM3.1247.6 km15,283 m22km W of Del Mar, CAusgs.gov
3/29/1110:43 AM3.756.5 km10,018 m2km SSE of Lake Henshaw, CAusgs.gov
1/10/1111:26 AM3.1156 km9,868 m2km SSW of Lake Henshaw, CAusgs.gov
10/30/082:43 PM3.0330.3 km11,206 m12km SW of La Jolla, CAusgs.gov
9/30/079:14 AM3.112.7 km10,304 m4km NW of National City, CAusgs.gov
9/14/074:24 AM3.0131.4 km5,849 m12km SW of La Jolla, CAusgs.gov
9/9/071:11 PM3.7728.3 km10,986 m10km SSW of La Jolla, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.