Danh mục tại La Conner
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnSở cảnh sátTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTư vấn phần mềmKiến trúc sưNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaPhòng trưng bày nghệ thuậtHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹQuán ăn nhỏQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtĐồ cổXưởng sửa chữa thuyềnAtm củaCông ty luậtDịch vụ pháp lýNgân hàngBác sĩ nội khoaCác nha sĩPhép vật lý liệuPhòng khám y tếHiệu làm tócHuấn luyện viên cuộc sốngMassageThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 70
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Conner
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 45 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 37 | 40 years |
| Mua sắm | 35 | 24 years |
| Du lịch và đi lại | 31 | 45 years |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 31 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 23 | 32 years |
| Chỗ ở khác | 19 | 30 years |
| Bất Động Sản | 19 | 32 years |
| Cửa hàng quần áo | 18 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 31 years |
| Mua Sắm Khác | 18 | 24 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 15 | — |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 15 | 26 years |
| Công viên công cộng | 14 | — |
| Tài chính khác | 14 | — |
| Thuyền | 13 | 38 years |
| Quản lí công chúng | 12 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 26 years |
Thông tin về La Conner
| Khu vực | 0.5 mi² |
| Dân số | 900 |
| Dân số nam | 398 (44.2%) |
| Dân số nữ | 502 (55.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +77.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +28.9% |
| Độ tuổi trung bình | 53.9 tuổi (Nam: 53.2, Nữ: 54.8) |
| Mã Vùng | 360 |
| Các vùng lân cận | La Conner |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.38871, -122.49628 |
| Mã Bưu Chính | 98257 |
Bản đồ La Conner
Bản đồ tương tác
Dân số La Conner
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 508 | 632 | 698 | 831 | 900 | 910 | 914 |
| Mật độ dân số | 1.052,6 / mi² | 1.309,5 / mi² | 1.446,2 / mi² | 1.721,8 / mi² | 1.864,8 / mi² | 1.885,5 / mi² | 1.893,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số La Conner từ 2000 đến 2020
Tăng 28.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| La Conner | +77.2% | +42.4% | +28.9% |
| Washington (tiểu bang) | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của La Conner
Tuổi trung vị: 53.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| La Conner | 53.9 yrs | 54.8 yrs | 53.2 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của La Conner
Mật độ dân số: 1.865 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| La Conner | 900 | 0,483 sq mi | 1.865 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của La Conner
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho La Conner
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của La Conner
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| La Conner | 17,156 tn | 19.06 tn | 35,548 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của La Conner
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,156 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 35,548 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/9/18 | 12:55 PM | 3.26 | 42.2 km | 23,090 m | 22km NNE of Sequim, Washington | usgs.gov |
| 6/29/17 | 8:40 AM | 3.1 | 43.6 km | 16,270 m | 4km S of Marietta, Washington | usgs.gov |
| 5/11/17 | 5:56 PM | 3.43 | 47.5 km | 23,670 m | 6km SE of Freeland, Washington | usgs.gov |
| 4/20/17 | 5:07 AM | 3.01 | 30.5 km | 23,260 m | 7km N of Port Townsend, Washington | usgs.gov |
| 1/30/17 | 11:03 AM | 3.09 | 49.2 km | 14,590 m | 9km NNW of Friday Harbor, Washington | usgs.gov |
| 9/7/16 | 6:50 AM | 3.16 | 42.4 km | 17,970 m | 4km ENE of Sudden Valley, Washington | usgs.gov |
| 4/5/16 | 6:06 PM | 3.45 | 25.2 km | 52,160 m | 13km WNW of Ault Field, Washington | usgs.gov |
| 5/7/15 | 8:42 AM | 3.58 | 31.1 km | 10,113 m | 12km NNE of Bryant, Washington | usgs.gov |
| 5/25/14 | 11:21 AM | 3.11 | 26.1 km | 55,871 m | 2km SW of Coupeville, Washington | usgs.gov |
| 4/10/13 | 3:32 PM | 3.37 | 55.2 km | 53,419 m | 11km WSW of Port Hadlock-Irondale, Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

