Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kinsman, Illinois

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Quản lí công chúng7
Sửa chữa khác5

Thông tin về Kinsman, Illinois

Khu vực0.1 mi²
Dân số47
Dân số nam23 (49.3%)
Dân số nữ24 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+56.7%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 45.9, Nữ: 35.9)
Mã Vùng815
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ41.18976, -88.56951
Mã Bưu Chính60437

Bản đồ Kinsman, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Kinsman, Illinois

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3130304647
Mật độ dân số428,2 / mi²414,4 / mi²414,4 / mi²635,4 / mi²649,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kinsman, Illinois từ 2000 đến 2015

Tăng 53.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kinsman, Illinois+48.4%+53.3%+53.3%
Illinois+16.7%+9.7%+3.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kinsman, Illinois

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kinsman, Illinois40.1 yrs35.9 yrs45.9 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kinsman, Illinois

Mật độ dân số: 649 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kinsman, Illinois472.018.231 sq ft649 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kinsman, Illinois

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kinsman, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kinsman, Illinois1,198 tn25.5 tn16,554.8 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kinsman, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,198 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người25.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)16,554.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/136:35 PM3.292 km1,000 m1km NW of Summit, Illinoisusgs.gov
2/10/109:59 AM3.886.8 km10,000 m8km NW of Village of Campton Hills, Illinoisusgs.gov
6/28/046:10 AM4.240.8 km10,000 m10km NW of Ottawa, Illinoisusgs.gov
9/2/994:17 PM3.593.2 km5,000 mIllinoisusgs.gov
9/9/8510:06 PM386.6 km5,000 mIllinoisusgs.gov
9/15/725:22 AM4.0483.8 km11,000 mIllinoisusgs.gov
1/2/124:21 PM4.534.9 kmIllinoisusgs.gov
5/26/092:42 PM5.160.1 kmIllinoisusgs.gov
5/27/8112:00 AM4.646.1 kmIllinoisusgs.gov

Kinsman, Illinois

Kinsman là một làng thuộc quận Grundy, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 99 người.

Trang Wikipedia về Kinsman, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.