Danh mục tại Kingston, New York
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kingston, New York
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,187 | 33 years |
| Nhà hàng | 377 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 360 | 32 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 273 | 36 years |
| Mua sắm | 250 | 31 years |
| Bất Động Sản | 232 | 30 years |
| Các nha sĩ | 171 | 33 years |
| Quản lí công chúng | 165 | 47 years |
| Công việc xã hội | 164 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 154 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 144 | 27 years |
| Mua Sắm Khác | 122 | 34 years |
| Tôn giáo | 121 | 67 years |
| Tài chính khác | 119 | 74 years |
| Sửa chữa xe hơi | 119 | 33 years |
Thông tin về Kingston, New York
| Khu vực | 8.8 mi² |
| Dân số | 22.682 |
| Dân số nam | 10.923 (48.2%) |
| Dân số nữ | 11.759 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -3.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.6% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 41.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $154.511 (2022) |
| Mã Vùng | 845, 914 |
| Các vùng lân cận | Stockade District, Kingston, Manhattan, Wingate, Crown Heights |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.92704, -73.99736 |
| Mã Bưu Chính | 12401, 12402 |
Bản đồ Kingston, New York
Bản đồ tương tác
Dân số Kingston, New York
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 23.426 | 22.468 | 23.282 | 23.854 | 22.682 | 22.354 | 20.050 |
| Mật độ dân số | 2.666,9 / mi² | 2.557,9 / mi² | 2.650,6 / mi² | 2.715,7 / mi² | 2.582,2 / mi² | 2.544,9 / mi² | 2.282,6 / mi² |
Thay đổi dân số Kingston, New York từ 2000 đến 2020
Giảm 2.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kingston, New York | -3.2% | +1% | -2.6% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kingston, New York
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kingston, New York | 39.2 yrs | 41.2 yrs | 37.2 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Kingston, New York
Mật độ dân số: 2.582 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kingston, New York | 22.682 | 8,78 sq mi | 2.582 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kingston, New York
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kingston, New York
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kingston, New York
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kingston, New York
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kingston, New York
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $84.635 | $107.998 | $119.156 | $124.479 | $121.894 | $135.170 | $140.831 | $154.511 |
| Tổng GDP | $802,9 Tr | $1 T | $1,1 T | $1,1 T | $1,1 T | $1,3 T | $1,3 T | $1,4 T |
Phát thải CO2 của Kingston, New York
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kingston, New York | 348,224 tn | 15.35 tn | 39,643.8 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 348,224 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 39,643.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/09 | 10:00 PM | 3.15 | 72.3 km | 10,180 m | New York | usgs.gov |
| 5/18/09 | 12:53 AM | 3.05 | 72.2 km | 8,610 m | New York | usgs.gov |
| 7/24/07 | 1:56 AM | 3.05 | 75.9 km | 15,150 m | New York | usgs.gov |
| 6/16/00 | 4:02 AM | 3.3 | 99.4 km | 9,800 m | southern New England | usgs.gov |
| 6/17/91 | 8:53 AM | 4 | 96.2 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 50.1 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 39.8 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
Kingston, New York
Kingston, New York là một thành phố quận lỵ quận Ulster trong bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 23.067 người. Thành phố Kingston, New York là một p..
Trang Wikipedia về Kingston, New York
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


