Danh mục tại Kingston, New York

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe ChryslerĐại lý xe cũĐại lý xe JeepĐại Lý Xe MớiĐại lý xe RamĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVBottle and Can Redemption CenterCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp đáNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loại
Hiển thị 1-50 của 617

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kingston, New York

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,18733 years
Nhà hàng37727 years
Luật sư hợp pháp36032 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật27336 years
Mua sắm25031 years
Bất Động Sản23230 years
Các nha sĩ17133 years
Quản lí công chúng16547 years
Công việc xã hội16427 years
Quản lí đoàn thể15424 years
Xây dựng các tòa nhà14427 years
Mua Sắm Khác12234 years
Tôn giáo12167 years
Tài chính khác11974 years
Sửa chữa xe hơi11933 years

Thông tin về Kingston, New York

Khu vực8.8 mi²
Dân số22.682
Dân số nam10.923 (48.2%)
Dân số nữ11.759 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-3.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.6%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 41.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$154.511 (2022)
Mã Vùng845, 914
Các vùng lân cậnStockade District, Kingston, Manhattan, Wingate, Crown Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.92704, -73.99736
Mã Bưu Chính1240112402

Bản đồ Kingston, New York

Bản đồ tương tác

Dân số Kingston, New York

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số23.42622.46823.28223.85422.68222.35420.050
Mật độ dân số2.666,9 / mi²2.557,9 / mi²2.650,6 / mi²2.715,7 / mi²2.582,2 / mi²2.544,9 / mi²2.282,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kingston, New York từ 2000 đến 2020

Giảm 2.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kingston, New York-3.2%+1%-2.6%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kingston, New York

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kingston, New York39.2 yrs41.2 yrs37.2 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kingston, New York

Mật độ dân số: 2.582 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kingston, New York22.6828,78 sq mi2.582 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kingston, New York

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kingston, New York

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kingston, New York

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kingston, New York

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kingston, New York

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$84.635$107.998$119.156$124.479$121.894$135.170$140.831$154.511
Tổng GDP$802,9 Tr$1 T$1,1 T$1,1 T$1,1 T$1,3 T$1,3 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kingston, New York

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kingston, New York348,224 tn15.35 tn39,643.8 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kingston, New York
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)348,224 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)39,643.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/13/0910:00 PM3.1572.3 km10,180 mNew Yorkusgs.gov
5/18/0912:53 AM3.0572.2 km8,610 mNew Yorkusgs.gov
7/24/071:56 AM3.0575.9 km15,150 mNew Yorkusgs.gov
6/16/004:02 AM3.399.4 km9,800 msouthern New Englandusgs.gov
6/17/918:53 AM496.2 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM350.1 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
6/7/747:45 PM3.339.8 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Kingston, New York

Kingston, New York là một thành phố quận lỵ quận Ulster trong bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 23.067 người. Thành phố Kingston, New York là một p..

Trang Wikipedia về Kingston, New York
Hình ảnh về Kingston, New York

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.