Danh mục tại Kenyon, Minnesota
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kenyon, Minnesota
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 18 | 30 years |
| Tôn giáo | 18 | 55 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 11 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 10 | 32 years |
| Rau Quả | 10 | — |
| Công việc xã hội | 10 | — |
| Các nha sĩ | 9 | — |
| Nhà hàng | 9 | — |
| Quản lí đoàn thể | 9 | 19 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 8 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | — |
| Không tiếp cận được | 7 | — |
| Quản lí công chúng | 7 | — |
| Sản xuất thức ăn, nước uống và thuốc lá | 7 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | — |
| Công viên công cộng | 6 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 6 | — |
| Trung tâm thể dục | 5 | — |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 5 | — |
| Trạm xăng | 5 | — |
| Dịch vụ tài chính | 5 | — |
| Đại lí bán sỉ | 5 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 5 | — |
Thông tin về Kenyon, Minnesota
| Khu vực | 2.2 mi² |
| Dân số | 1.856 |
| Dân số nam | 917 (49.4%) |
| Dân số nữ | 939 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +49.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.4% |
| Độ tuổi trung bình | 41.2 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 43.2) |
| Mã Vùng | 507 |
| Các vùng lân cận | Kenyon, Kutzky Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.27219, -92.98548 |
Bản đồ Kenyon, Minnesota
Bản đồ tương tác
Dân số Kenyon, Minnesota
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.238 | 1.505 | 1.744 | 1.838 | 1.856 |
| Mật độ dân số | 551,6 / mi² | 670,6 / mi² | 777,1 / mi² | 819 / mi² | 827 / mi² |
Thay đổi dân số Kenyon, Minnesota từ 2000 đến 2015
Tăng 5.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kenyon, Minnesota | +48.5% | +22.1% | +5.4% |
| Minnesota | +38.9% | +22.1% | +10.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Kenyon, Minnesota
Tuổi trung vị: 41.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kenyon, Minnesota | 41.2 yrs | 43.2 yrs | 39.1 yrs |
| Minnesota | 38 yrs | 39.1 yrs | 37 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Kenyon, Minnesota
Mật độ dân số: 827 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kenyon, Minnesota | 1.856 | 2,244 sq mi | 827 / mi² |
| Minnesota | 5,5 million | 86.935,3 sq mi | 63 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kenyon, Minnesota
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kenyon, Minnesota
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kenyon, Minnesota
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kenyon, Minnesota | 37,058 tn | 19.97 tn | 16,512.6 tons/mi² |
| Minnesota | 113,067,388 tn | 20.66 tn | 1,300.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,058 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.97 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 16,512.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Kenyon, Minnesota
Kenyon là một thành phố thuộc quận Goodhue, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 1815 người.
Trang Wikipedia về Kenyon, Minnesota
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


