Danh mục tại Kearny

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông nghiệp sắt thépCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhững chỗ bán sĩ khácXưởng máyCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanh
Hiển thị 1-50 của 416

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kearny

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại26926 years
Sức khoẻ và y tế25530 years
Nhà hàng21425 years
Xây dựng các tòa nhà18925 years
Quản lí đoàn thể13021 years
Mua sắm12832 years
Sửa chữa xe hơi12729 years
Các nha sĩ12333 years
Mua Sắm Khác9732 years
Bất Động Sản9527 years
Ngành xây dựng khác9226 years
Luật sư hợp pháp8738 years
Tài chính khác8663 years
Thợ Khóa8528 years
Tiệm cắt tóc8126 years
Cửa hàng điện tử7720 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7424 years
Thẩm mỹ viện7223 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện7022 years
Ô tô6833 years

Thông tin về Kearny

Khu vực10.2 mi²
Dân số39.464
Dân số nam20.363 (51.6%)
Dân số nữ19.101 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.6%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 38.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$80.073 (2022)
Mã Vùng201, 551, 973
Các vùng lân cậnSouth Kearny, Arlington, Manor Section, Manor, Kearny
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.76843, -74.14542
Mã Bưu Chính0703207099

Bản đồ Kearny

Bản đồ tương tác

Dân số Kearny

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số27.31036.03038.47440.24739.46440.03041.711
Mật độ dân số2.669,2 / mi²3.521,4 / mi²3.760,3 / mi²3.933,6 / mi²3.857 / mi²3.912,3 / mi²4.076,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kearny từ 2000 đến 2020

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kearny+44.5%+9.5%+2.6%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kearny

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kearny36.1 yrs38.4 yrs34.1 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kearny

Mật độ dân số: 3.857 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kearny39.46410,23 sq mi3.857 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kearny

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kearny

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kearny

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kearny

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kearny

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kearny

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$49.846$58.544$53.762$55.749$62.890$61.422$73.207$80.073
Tổng GDP$7,7 T$9,5 T$9,2 T$9,6 T$10,9 T$10,7 T$13,1 T$14,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kearny

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kearny526,375 tn13.34 tn51,445.5 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kearny
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)526,375 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)51,445.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.183.1 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.148 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM358.4 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.635.5 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM396.4 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.130.7 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.550.7 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.110.4 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.390.8 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.858.4 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.