Danh mục tại Kamas

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCông ty điện thoạiGiáo hội các thánh hữu ngày sau của chúa Giêsu KitôHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTư vấn phần mềmCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoQuán bar và nướngCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cây xanhDịch vụ cho thuê xe trượt tuyếtLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhTrang Trí Nội ThấtAtm củaCông ty bảo hiểm
Hiển thị 1-50 của 92

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kamas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản5321 years
Quản lí đoàn thể5320 years
Địa điểm cắm trại.4828 years
Xây dựng các tòa nhà4730 years
Mua sắm2932 years
Mua Sắm Khác2433 years
Nhà Thầu Chính2327 years
Quản lí công chúng2337 years
Chỗ ở khác21
Nhà hàng1927 years
Sửa chữa xe hơi1730 years
Giáo dục1662 years
Ngành xây dựng khác16
Cửa hàng điện tử1438 years
Sơn và sơn nhà thầu1428 years

Thông tin về Kamas

Khu vực3.5 mi²
Dân số1.311
Dân số nam684 (52.2%)
Dân số nữ627 (47.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-19.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.7%
Độ tuổi trung bình31.4 tuổi (Nam: 30.1, Nữ: 32.9)
Mã Vùng435
Các vùng lân cậnKamas, Edgemont, Sugar House, Downtown Salt Lake City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ40.64301, -111.28074
Mã Bưu Chính84036

Bản đồ Kamas

Bản đồ tương tác

Dân số Kamas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.6291.6701.4681.9441.3111.1381.080
Mật độ dân số459,2 / mi²470,8 / mi²413,8 / mi²548 / mi²369,6 / mi²320,8 / mi²304,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kamas từ 2000 đến 2020

Giảm 10.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kamas-19.5%-21.5%-10.7%
Utah
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kamas

Tuổi trung vị: 31.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kamas31.4 yrs32.9 yrs30.1 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kamas

Mật độ dân số: 370 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kamas1.3113,547 sq mi370 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kamas

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kamas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kamas

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kamas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kamas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kamas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kamas29,130 tn22.22 tn8,211.8 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kamas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,130 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,211.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/23/199:31 AM3.159.7 km8,550 m1km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:09 PM3.759.9 km8,590 m3km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:02 PM3.1859.6 km8,760 m2km S of Bluffdale, Utahusgs.gov
9/18/175:21 PM3.2828.5 km10,960 m4km S of Summit Park, Utahusgs.gov
11/25/163:45 PM3.1964.1 km10,290 m6km SW of Bluffdale, Utahusgs.gov
5/25/161:01 PM4.0355.9 km15,740 m41km NNW of Duchesne, Utahusgs.gov
6/12/144:34 AM3.343.7 km11,900 m16km E of Centerville, Utahusgs.gov
4/20/143:22 AM3.2379.5 km7,360 m8km NE of Tooele, Utahusgs.gov
3/14/144:03 PM3.29.1 km14,020 m5km S of Francis, Utahusgs.gov
2/4/1211:27 AM3.6472.7 km12,660 mUtahusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.