Danh mục tại Juno Beach

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnCông ty phần mềmNhà thầuXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêAtm củaBảo hiểm nhàBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tếCông ty bảo hiểmCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông ty đầu tưCông ty luậtCông ty mẹDịch vụ đầu tưDịch vụ pháp lýLuật sưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà hoạch định tài chínhBác sĩ tâm thần họcCác nha sĩChương trình chăm sóc sức khỏeCơ sở cấy ghép nha khoaNhà tâm lý họcTrị liệu cột sốngTrung tâm chăm sóc sức khỏeVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócMassageSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tiếp thị trên InternetDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnKhu tổ hợp công quảnCửa hàng quà tặngCửa hàng vitamin và thực phẩm bổ sungMua sắmTrung tâm mua sắmCông viên công cộngThể thao và giải tríĐại lý du lịchKhách sạn và nhà nghỉ

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Juno Beach

Hiển thị 1-25 của 37

Thông tin về Juno Beach

Khu vực2.2 mi²
Dân số3.293
Dân số nam1.511 (45.9%)
Dân số nữ1.782 (54.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+72.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.2%
Độ tuổi trung bình64.4 tuổi (Nam: 63.9, Nữ: 64.9)
Các vùng lân cậnSea Dunes, Jupiter, The Bluffs, Orange Terrace, Juno Isles
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ26.87978, -80.05337

Bản đồ Juno Beach

Bản đồ tương tác

Dân số Juno Beach

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9122.2322.5493.1643.293
Mật độ dân số861,2 / mi²1.005,4 / mi²1.148,2 / mi²1.425,2 / mi²1.483,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Juno Beach từ 2000 đến 2015

Tăng 24.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Juno Beach+65.5%+41.8%+24.1%
Florida+95.6%+51.7%+26.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Juno Beach

Tuổi trung vị: 64.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Juno Beach64.4 yrs64.9 yrs63.9 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Juno Beach

Mật độ dân số: 1.483 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Juno Beach3.2932,22 sq mi1.483 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Juno Beach

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Juno Beach

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Juno Beach

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Juno Beach

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Juno Beach

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Juno Beach55,694 tn16.91 tn25,086.6 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Juno Beach
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)55,694 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)25,086.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
CycloneHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.