Danh mục tại Juno Beach
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Juno Beach
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Bất Động Sản | 81 | 28 years | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 67 | 29 years | 4.5 |
| Mua sắm | 48 | 30 years | 4.6 |
| Nhà hàng | 30 | 22 years | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 23 | 26 years | 5 |
| Căn hộ | 19 | 29 years | 4.4 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 16 | — | 2.8 |
| Nhà Thầu Chính | 14 | 30 years | 4.9 |
| Thẩm mỹ viện | 13 | 19 years | 4.6 |
| Trị liệu cột sống | 13 | 24 years | 5 |
| Dịch vụ tài chính | 13 | 21 years | 5 |
| Tài chính khác | 12 | 31 years | 4.7 |
| Luật sư hợp pháp | 12 | 26 years | 4.4 |
| Các nha sĩ | 12 | 28 years | 4.7 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 9 | 24 years | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 32 years | 4.3 |
| Giáo dục | 9 | 27 years | 3.7 |
| Quản lí đoàn thể | 8 | 23 years | 5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 8 | 30 years | 4.1 |
| Thể thao và giải trí | 8 | 28 years | 4.7 |
| Nhân viên kế toán | 8 | — | 4.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | 31 years | 5 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 7 | — | 4.3 |
| Công viên công cộng | 7 | — | 4.7 |
| Quán cà phê | 7 | 25 years | 4.5 |
Thông tin về Juno Beach
| Khu vực | 2.2 mi² |
| Dân số | 3.293 |
| Dân số nam | 1.511 (45.9%) |
| Dân số nữ | 1.782 (54.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +72.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +29.2% |
| Độ tuổi trung bình | 64.4 tuổi (Nam: 63.9, Nữ: 64.9) |
| Các vùng lân cận | Sea Dunes, Jupiter, The Bluffs, Orange Terrace, Juno Isles |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.87978, -80.05337 |
Bản đồ Juno Beach
Bản đồ tương tác
Dân số Juno Beach
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.912 | 2.232 | 2.549 | 3.164 | 3.293 |
| Mật độ dân số | 861,2 / mi² | 1.005,4 / mi² | 1.148,2 / mi² | 1.425,2 / mi² | 1.483,3 / mi² |
Thay đổi dân số Juno Beach từ 2000 đến 2015
Tăng 24.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Juno Beach | +65.5% | +41.8% | +24.1% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Juno Beach
Tuổi trung vị: 64.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Juno Beach | 64.4 yrs | 64.9 yrs | 63.9 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Juno Beach
Mật độ dân số: 1.483 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Juno Beach | 3.293 | 2,22 sq mi | 1.483 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Juno Beach
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Juno Beach
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Juno Beach
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Juno Beach
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Juno Beach
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Juno Beach | 55,694 tn | 16.91 tn | 25,086.6 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,694 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.91 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 25,086.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Cyclone | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


