Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Juniata

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà1532 years

Thông tin về Juniata

Khu vực0.6 mi²
Dân số626
Dân số nam320 (51.2%)
Dân số nữ306 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.1%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 39.4)
Mã Vùng402
Các vùng lân cậnHastings
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ40.59001, -98.50618

Bản đồ Juniata

Bản đồ tương tác

Dân số Juniata

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số455549613616626
Mật độ dân số725,2 / mi²875 / mi²977 / mi²981,8 / mi²997,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Juniata từ 2000 đến 2015

Tăng 0.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Juniata+35.4%+12.2%+0.5%
Nebraska+32.9%+19%+8.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Juniata

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Juniata39.2 yrs39.4 yrs39.1 yrs
Nebraska36.3 yrs37.5 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Juniata

Mật độ dân số: 998 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Juniata6260,627 sq mi998 / mi²
Nebraska1,9 million77.347,4 sq mi24,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Juniata

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Juniata

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Juniata

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Juniata12,851 tn20.53 tn20,482.9 tons/mi²
Nebraska38,508,418 tn20.54 tn497.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Juniata
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,851 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,482.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/13/179:40 AM3.698.9 km5,000 m6km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
6/12/1711:18 AM3.798.1 km5,000 m5km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
6/3/178:29 PM396.2 km5,000 m4km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
5/21/174:54 AM3.497.8 km16,129 m7km ESE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/7/178:08 PM3.398.4 km13,420 m7km ESE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/7/1712:13 AM3.297.5 km14,500 m5km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/6/174:01 PM399 km14,130 m6km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/4/175:54 PM3.495.6 km14,510 m3km SSE of Mankato, Kansasusgs.gov
10/9/819:54 PM3.363.9 km5,000 mNebraskausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.