Danh mục tại Johnston, Iowa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Johnston, Iowa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 153 | 30 years | 4.6 |
| Mua sắm | 107 | 40 years | 4.6 |
| Dịch vụ tài chính | 77 | 38 years | 4.6 |
| Nhà Thầu Chính | 74 | 33 years | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 64 | 37 years | 4.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 57 | 39 years | 4.4 |
| Quản lí đoàn thể | 51 | 30 years | 4.3 |
| Nhà hàng | 47 | 30 years | 4.1 |
| Bất Động Sản | 47 | 28 years | 3.9 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 41 | 44 years | 4.4 |
| Tài chính khác | 36 | 55 years | 4.4 |
| Luật sư hợp pháp | 29 | 36 years | 4.5 |
| Phép vật lý liệu | 26 | 21 years | 4.5 |
| Các nha sĩ | 26 | 36 years | 4.5 |
| Trị liệu cột sống | 25 | 18 years | 4.9 |
| Cửa hàng điện tử | 24 | 26 years | 3.9 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 24 | 49 years | 4.2 |
| Atm của | 22 | 93 years | 3.8 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 21 | 28 years | 4 |
| Học chung | 20 | 64 years | 3.7 |
| Ngân hàng | 20 | 79 years | 3.9 |
| Ngành xây dựng khác | 20 | 24 years | 4.1 |
| Giáo dục | 19 | 35 years | 3.7 |
| Thẩm mỹ viện | 19 | 16 years | 4.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 19 | 32 years | 4.3 |
Thông tin về Johnston, Iowa
| Khu vực | 18.2 mi² |
| Dân số | 19.172 |
| Dân số nam | 9.378 (48.9%) |
| Dân số nữ | 9.794 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +23.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.2% |
| Độ tuổi trung bình | 36.7 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 37.8) |
| Mã Vùng | 515, 641 |
| Các vùng lân cận | Johnston, Green Meadows West, Prairie View, Johnston Acres, Hyperion |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.67304, -93.69772 |
| Mã Bưu Chính | 50131 |
Bản đồ Johnston, Iowa
Bản đồ tương tác
Dân số Johnston, Iowa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.519 | 15.279 | 15.070 | 18.312 | 19.172 |
| Mật độ dân số | 851,8 / mi² | 838,6 / mi² | 827,1 / mi² | 1.005,1 / mi² | 1.052,3 / mi² |
Thay đổi dân số Johnston, Iowa từ 2000 đến 2015
Tăng 21.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Johnston, Iowa | +18% | +19.9% | +21.5% |
| Iowa | +21% | +11.9% | +5% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Johnston, Iowa
Tuổi trung vị: 36.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Johnston, Iowa | 36.7 yrs | 37.8 yrs | 35.6 yrs |
| Iowa | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Johnston, Iowa
Mật độ dân số: 1.052 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Johnston, Iowa | 19.172 | 18,22 sq mi | 1.052 / mi² |
| Iowa | 3,1 million | 56.272,8 sq mi | 54,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Johnston, Iowa
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Johnston, Iowa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Johnston, Iowa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Johnston, Iowa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Johnston, Iowa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Johnston, Iowa | 398,891 tn | 20.81 tn | 21,894 tons/mi² |
| Iowa | 60,512,078 tn | 19.6 tn | 1,075.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 398,891 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 21,894 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Johnston, Iowa
Johnston là một thành phố thuộc quận Polk, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 17278 người.
Trang Wikipedia về Johnston, Iowa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

