Danh mục tại Jasper

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe BuickĐại lý xe cũĐại lý xe GMCĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn nông nghiệpCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng Hồ
Hiển thị 1-50 của 360

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jasper

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế38327 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật12027 years
Nhà hàng11534 years
Mua sắm10041 years
Bất Động Sản9635 years
Dịch vụ tài chính9443 years
Xây dựng các tòa nhà7942 years
Luật sư hợp pháp6629 years
Quản lí công chúng6461 years
Tài chính khác6177 years
Các nha sĩ5931 years
Sửa chữa xe hơi5435 years
Tôn giáo4940 years
Thẩm mỹ viện4930 years
Nhân viên kế toán4933 years
Cửa hàng điện tử4643 years
Quản lí đoàn thể4524 years
Công việc xã hội4537 years
Mua Sắm Khác4527 years

Thông tin về Jasper

Khu vực13.2 mi²
Dân số14.725
Dân số nam7.247 (49.2%)
Dân số nữ7.478 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.3%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 42.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.870 (2022)
Mã Vùng812
Các vùng lân cậnJasper, Grassland Hills, Green Meadow Estates, Hochgesang, Red Oak Estates
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.39144, -86.93111
Mã Bưu Chính475464754747549

Bản đồ Jasper

Bản đồ tương tác

Dân số Jasper

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.86112.89314.39715.24714.72514.62514.564
Mật độ dân số901,9 / mi²980,3 / mi²1.094,7 / mi²1.159,3 / mi²1.119,6 / mi²1.112 / mi²1.107,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jasper từ 2000 đến 2020

Tăng 2.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jasper+24.1%+14.2%+2.3%
Indiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jasper

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jasper39.9 yrs42.4 yrs37.2 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jasper

Mật độ dân số: 1.120 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jasper14.72513,15 sq mi1.120 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jasper

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Jasper

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jasper

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jasper

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Jasper

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.144$26.667$31.105$43.522$46.312$44.641$48.432$51.870
Tổng GDP$38 Tr$39 Tr$46,7 Tr$64,7 Tr$69,8 Tr$67,1 Tr$73,2 Tr$78,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Jasper

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jasper274,253 tn18.62 tn20,853.2 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jasper
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)274,253 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,853.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/19/1711:47 AM3.885.6 km11,680 m13km W of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
9/9/174:15 AM3.0685.8 km11,760 m13km W of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
11/20/1211:28 PM3.685.1 km18,560 m13km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
5/10/1210:54 PM3.165.2 km10,700 m13km WNW of Bicknell, Indianausgs.gov
7/18/082:58 AM3.184.3 km18,280 m12km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
6/5/087:13 AM3.480 km16,239 m8km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
5/1/085:30 AM3.381.3 km14,320 m9km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
4/25/085:31 PM3.782.5 km12,980 m10km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
4/21/085:38 AM482.7 km18,290 m10km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
4/18/083:14 PM4.782.3 km15,460 m10km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.