Danh mục tại Jamul

Cho Thuê XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngNhà cung cấp dịch vụ InternetHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ lắp đặt điệnKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐại lý thiết kếĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà hàngNhà hàng MỹQuán cà phêVườn nhoDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhAtm củaCông ty mẹCông ty ủy thácDịch vụ khai thuếDịch vụ làm sổ sách tài chínhDịch vụ pháp lýCác nha sĩDịch vụ chăm sóc thú cưngHiệu làm tócHuấn luyện viên ngựa
Hiển thị 1-50 của 73

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jamul

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà4728 years
Bất Động Sản3625 years
Quản lí đoàn thể2419 years
Nhà hàng2229 years
Ngành xây dựng khác21
Mua sắm2027 years
Tôn giáo1760 years
Giáo dục13
Du lịch và đi lại1337 years
Nuôi trồng1329 years
Cửa hàng điện tử1227 years
Mua Sắm Khác1229 years
Sửa chữa xe hơi1227 years

Thông tin về Jamul

Khu vực16.9 mi²
Dân số6.355
Dân số nam3.202 (50.4%)
Dân số nữ3.153 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.4%
Độ tuổi trung bình44.6 tuổi (Nam: 44, Nữ: 45)
GDP bình quân đầu người (PPP)$75.691 (2022)
Mã Vùng619
Các vùng lân cậnOtay Ranch, Sorrento Valley, Bayfront, North Clairemont, Western San Diego
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ32.71700, -116.87613
Mã Bưu Chính91935

Bản đồ Jamul

Bản đồ tương tác

Dân số Jamul

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.6284.9065.6056.3696.3556.5906.785
Mật độ dân số273,2 / mi²289,6 / mi²330,9 / mi²376 / mi²375,1 / mi²389 / mi²400,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jamul từ 2000 đến 2020

Tăng 13.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jamul+37.3%+29.5%+13.4%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jamul

Tuổi trung vị: 44.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jamul44.6 yrs45 yrs44 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jamul

Mật độ dân số: 375 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jamul6.35516,94 sq mi375 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jamul

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Jamul

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jamul

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jamul

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Jamul

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.877$47.765$55.611$66.474$61.695$67.480$70.436$75.691
Tổng GDP$330,9 Tr$373,6 Tr$467,1 Tr$593,2 Tr$575,9 Tr$664,5 Tr$717,5 Tr$780,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Jamul

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jamul112,011 tn17.63 tn6,612.1 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jamul
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)112,011 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,612.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/18/1710:06 AM3.4450.6 km2,670 m8km NW of Julian, CAusgs.gov
10/17/1712:05 PM3.0750.7 km2,730 m8km NW of Julian, CAusgs.gov
4/1/176:40 AM3.4525.3 km12,110 m6km ESE of Tijuana, B.C., MXusgs.gov
10/12/106:58 AM3.1749.6 km7,087 m15km SE of Julian, CAusgs.gov
10/30/082:43 PM3.0344.3 km11,206 m12km SW of La Jolla, CAusgs.gov
9/30/079:14 AM3.123.9 km10,304 m4km NW of National City, CAusgs.gov
9/14/074:24 AM3.0145.4 km5,849 m12km SW of La Jolla, CAusgs.gov
9/9/071:11 PM3.7742.5 km10,986 m10km SSW of La Jolla, CAusgs.gov
9/7/077:10 PM3.2442.9 km11,026 m10km SSW of La Jolla, CAusgs.gov
9/4/072:47 PM4.0643.9 km10,786 m11km SW of La Jolla, CAusgs.gov

Jamul

là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Durg thuộc bang Chhattisgarh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Jamul

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.