Danh mục tại Jamesburg

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiCửa hàng quần áoDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmCửa hàng bán tủCửa hàng vật tư bề mặt công tácDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mẫu giáoĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝDịch vụ cắt cỏDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngExterminators và kiểm soát dịch hạiThợ cây cảnhThợ KhóaXây dựng cảnh quanAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ chuyển tiền
Hiển thị 1-50 của 99

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jamesburg

Thông tin về Jamesburg

Khu vực0.9 mi²
Dân số5.459
Dân số nam2.750 (50.4%)
Dân số nữ2.709 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+32.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.1%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 35, Nữ: 37.4)
Các vùng lân cậnRossmoor, Jamesburg, Whittingham, Concordia, Clearbrook Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.35261, -74.44015

Bản đồ Jamesburg

Bản đồ tương tác

Dân số Jamesburg

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.1194.5284.7435.2105.459
Mật độ dân số4.613,3 / mi²5.071,3 / mi²5.312,1 / mi²5.835,2 / mi²6.114,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jamesburg từ 2000 đến 2015

Tăng 9.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jamesburg+26.5%+15.1%+9.8%
New Jersey+26%+13.4%+5.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jamesburg

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jamesburg36.3 yrs37.4 yrs35 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jamesburg

Mật độ dân số: 6.114 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jamesburg5.4590,893 sq mi6.114 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jamesburg

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Jamesburg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jamesburg

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Jamesburg

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jamesburg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Jamesburg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jamesburg97,931 tn17.94 tn109,682.1 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jamesburg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)97,931 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)109,682.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.163.1 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.18.5 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.686.7 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.760.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.563.7 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.141.3 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.515.4 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.160.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.841.1 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.144.4 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.