Danh mục tại Indio

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà cung cấp thiết bị kéo xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RV
Hiển thị 1-50 của 618

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Indio

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế58425 years
Sửa chữa xe hơi29923 years
Nhà hàng28029 years
Bất Động Sản27527 years
Xây dựng các tòa nhà24026 years
Các nha sĩ22026 years
Mua sắm20031 years
Luật sư hợp pháp18527 years
Ngành xây dựng khác16026 years
Công việc xã hội12726 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật12730 years
Quản lí đoàn thể12626 years
Tài chính khác12044 years
Quản lí công chúng11648 years

Thông tin về Indio

Khu vực30.6 mi²
Dân số104.446
Dân số nam51.541 (49.3%)
Dân số nữ52.905 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+53.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+90.0%
Độ tuổi trung bình32 tuổi (Nam: 31, Nữ: 33)
GDP bình quân đầu người (PPP)$73.124 (2022)
Mã Vùng760
Các vùng lân cậnDowntown Indio, Indio, Gillette Park, Marshalls, Indio Heights Date Gardens
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ33.72070, -116.21677
Mã Bưu Chính922019220292203

Bản đồ Indio

Bản đồ tương tác

Dân số Indio

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số67.87356.33054.97891.298104.446113.184118.795
Mật độ dân số2.216,4 / mi²1.839,5 / mi²1.795,3 / mi²2.981,4 / mi²3.410,7 / mi²3.696,1 / mi²3.879,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Indio từ 2000 đến 2020

Tăng 90% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Indio+53.9%+85.4%+90%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Indio

Tuổi trung vị: 32 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Indio32 yrs33 yrs31 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Indio

Mật độ dân số: 3.411 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Indio104.44630,62 sq mi3.411 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Indio

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Indio

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Indio

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Indio

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Indio

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Indio

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$48.860$29.633$24.203$35.810$50.679$68.022$60.046$73.124
Tổng GDP$799 Tr$898,2 Tr$1,3 T$2,3 T$3,8 T$5,9 T$6,1 T$7,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Indio

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Indio1,967,829 tn18.84 tn64,260.4 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Indio
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,967,829 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)64,260.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (9.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/8/185:16 PM3.210.1 km7,870 m10km NE of Indio, CAusgs.gov
11/27/151:21 AM3.0113.2 km6,620 m13km NE of Indio, CAusgs.gov
9/9/144:08 PM3.3411.3 km5,721 m11km NE of Indio, CAusgs.gov
4/7/137:14 PM3.4914.6 km3,317 m14km NE of Indio, CAusgs.gov
8/26/129:53 AM3.3116.8 km7,855 m17km N of Indio, CAusgs.gov
4/19/1211:46 AM3.0414 km1,380 m14km NE of Indio, CAusgs.gov
4/4/121:12 AM3.5416.2 km1,927 m16km NNE of Indio, CAusgs.gov
4/3/123:15 PM3.5216.2 km1,497 m16km NNE of Indio, CAusgs.gov
1/8/121:59 AM3.5114.9 km6,388 m12km ENE of Coachella, CAusgs.gov
1/6/124:58 PM3.4715.1 km4,488 m12km ENE of Coachella, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.