Danh mục tại Indiantown

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôTrạm xăngXe Tải và Toa MoócNuôi trồngCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở tôn giáoDịch vụ quản lý rác thảiGiáo hội phi pháiNgân hàng thực phẩmNhà máy điệnNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoVăn phòng chính quyền bangDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng bán tủCửa hàng kim loạtĐơn vị làm hàng ràoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công sànNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuTranhTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐịa điểm tổ chức lễ cướiDịch vụ nhiếp ảnhĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiên
Hiển thị 1-50 của 99

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Indiantown

Thông tin về Indiantown

Khu vực5.9 mi²
Dân số6.486
Dân số nam3.615 (55.7%)
Dân số nữ2.871 (44.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+22.6%
Độ tuổi trung bình30.6 tuổi (Nam: 30.1, Nữ: 31.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.860 (2022)
Mã Vùng561, 772
Các vùng lân cậnIndiantown, Pine Gardens South
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ27.02728, -80.48561
Mã Bưu Chính34956

Bản đồ Indiantown

Bản đồ tương tác

Dân số Indiantown

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.9994.4535.2896.4576.4866.7137.012
Mật độ dân số842,1 / mi²750,1 / mi²891 / mi²1.087,7 / mi²1.092,6 / mi²1.130,8 / mi²1.181,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Indiantown từ 2000 đến 2020

Tăng 22.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Indiantown+29.7%+45.7%+22.6%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Indiantown

Tuổi trung vị: 30.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Indiantown30.6 yrs31.4 yrs30.1 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Indiantown

Mật độ dân số: 1.093 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Indiantown6.4865,94 sq mi1.093 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Indiantown

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Indiantown

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Indiantown

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$61.653$65.627$74.896$75.653$71.063$63.095$54.294$53.860
Tổng GDP$295,6 Tr$349,7 Tr$418,8 Tr$503,4 Tr$458 Tr$429,1 Tr$394,5 Tr$396,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Indiantown

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Indiantown70,102 tn10.81 tn11,809.1 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Indiantown
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)70,102 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,809.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.