Danh mục tại Indialantic

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý bán buôn máy tínhCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ sửa chữa bể bơiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công tấm látNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaĐại lý thiết kếDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webPhòng thu âmPhòng trưng bày nghệ thuậtQuản lý sự kiệnBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng kemDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàng
Hiển thị 1-50 của 176

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Indialantic

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản25522 years
Sức khoẻ và y tế16824 years
Nhà hàng7324 years
Mua sắm6025 years
Quản lí đoàn thể5122 years
Luật sư hợp pháp5123 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4732 years
Dịch vụ tài chính4528 years
Xây dựng các tòa nhà4329 years
Cửa hàng điện tử3922 years
Thẩm mỹ viện3922 years
Tài chính khác3770 years
Các nha sĩ3437 years
Tiệm cắt tóc3326 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật3022 years

Thông tin về Indialantic

Khu vực1.0 mi²
Dân số4.576
Dân số nam2.295 (50.2%)
Dân số nữ2.281 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+238.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+77.3%
Độ tuổi trung bình49.2 tuổi (Nam: 47.8, Nữ: 50.7)
Mã Vùng321
Các vùng lân cậnIndialantic By The Sea, Ocean Park, Melbourne Beach, Ocean Village, Indialantic by The Sea
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ28.08946, -80.56561
Mã Bưu Chính32903

Bản đồ Indialantic

Bản đồ tương tác

Dân số Indialantic

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.3532.0602.5813.0964.5764.7384.914
Mật độ dân số1.303,9 / mi²1.985,3 / mi²2.487,4 / mi²2.983,7 / mi²4.410 / mi²4.566,1 / mi²4.735,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Indialantic từ 2000 đến 2020

Tăng 77.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Indialantic+238.2%+122.1%+77.3%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Indialantic

Tuổi trung vị: 49.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Indialantic49.2 yrs50.7 yrs47.8 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Indialantic

Mật độ dân số: 4.410 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Indialantic4.5761,038 sq mi4.410 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Indialantic

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Indialantic

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Indialantic

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Indialantic

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Indialantic

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Indialantic61,634 tn13.47 tn59,397.4 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Indialantic
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)61,634 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)59,397.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.