Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Imogene, Iowa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị554 years

Thông tin về Imogene, Iowa

Khu vực0.2 mi²
Dân số70
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.3%
Mã Vùng712
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ40.87944, -95.42694
Mã Bưu Chính51645

Bản đồ Imogene, Iowa

Bản đồ tương tác

Dân số Imogene, Iowa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5768786970
Mật độ dân số236,2 / mi²281,8 / mi²323,2 / mi²285,9 / mi²290,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Imogene, Iowa từ 2000 đến 2015

Giảm 11.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Imogene, Iowa+21.1%+1.5%-11.5%
Iowa+21%+11.9%+5%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Imogene, Iowa

Mật độ dân số: 290 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Imogene, Iowa700,241 sq mi290 / mi²
Iowa3,1 million56.272,8 sq mi54,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Imogene, Iowa

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Imogene, Iowa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Imogene, Iowa1,500 tn21.43 tn6,215.3 tons/mi²
Iowa60,512,078 tn19.6 tn1,075.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Imogene, Iowa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,500 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,215.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/17/092:53 AM3.664.2 km5,000 mNebraskausgs.gov
7/16/0412:17 PM3.529.2 km5,000 mIowausgs.gov
2/11/955:54 AM3.157.8 km5,000 mMissouriusgs.gov
3/1/3511:00 AM4.691.8 kmNebraskausgs.gov

Imogene, Iowa

Imogene là một thành phố thuộc quận Fremont, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 72 người.

Trang Wikipedia về Imogene, Iowa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.