Danh mục tại Imogene, Iowa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Imogene, Iowa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | 54 years |
Bản đồ Imogene, Iowa
Bản đồ tương tác
Dân số Imogene, Iowa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 57 | 68 | 78 | 69 | 70 |
| Mật độ dân số | 236,2 / mi² | 281,8 / mi² | 323,2 / mi² | 285,9 / mi² | 290,1 / mi² |
Thay đổi dân số Imogene, Iowa từ 2000 đến 2015
Giảm 11.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Imogene, Iowa | +21.1% | +1.5% | -11.5% |
| Iowa | +21% | +11.9% | +5% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Mật độ dân số của Imogene, Iowa
Mật độ dân số: 290 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Imogene, Iowa | 70 | 0,241 sq mi | 290 / mi² |
| Iowa | 3,1 million | 56.272,8 sq mi | 54,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Imogene, Iowa
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Imogene, Iowa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Imogene, Iowa | 1,500 tn | 21.43 tn | 6,215.3 tons/mi² |
| Iowa | 60,512,078 tn | 19.6 tn | 1,075.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,500 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.43 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 6,215.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Imogene, Iowa
Imogene là một thành phố thuộc quận Fremont, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 72 người.
Trang Wikipedia về Imogene, IowaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
