Thông tin về Hyampom

Khu vực20.5 mi²
Dân số248
Dân số nam143 (57.7%)
Dân số nữ105 (42.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.3%
Độ tuổi trung bình50.6 tuổi (Nam: 50.6, Nữ: 50.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ40.61736, -123.45254
Mã Bưu Chính96046

Bản đồ Hyampom

Bản đồ tương tác

Dân số Hyampom

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số159177229246248
Mật độ dân số7,8 / mi²8,6 / mi²11,2 / mi²12 / mi²12,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hyampom từ 2000 đến 2015

Tăng 7.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hyampom+54.7%+39%+7.4%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hyampom

Tuổi trung vị: 50.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hyampom50.6 yrs50.6 yrs50.6 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hyampom

Mật độ dân số: 12,1 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hyampom24820,51 sq mi12,1 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hyampom

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hyampom

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hyampom2,940 tn11.86 tn143.3 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hyampom
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,940 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)143.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/1/1910:59 PM3.2630 km22,660 m14km ESE of Willow Creek, CAusgs.gov
12/3/189:50 PM3.441.9 km27,470 m6km NE of Willow Creek, CAusgs.gov
6/3/1810:04 AM320.4 km29,410 m8km NNW of Hayfork, CAusgs.gov
12/31/177:49 PM3.7615.7 km30,440 m19km WSW of Hayfork, CAusgs.gov
7/10/171:44 AM3.7413.6 km34,830 m11km NW of Hayfork, Californiausgs.gov
8/28/169:20 PM4.4920.4 km35,620 m23km SW of Hayfork, Californiausgs.gov
9/24/151:51 PM321.7 km8,130 m22km SW of Hayfork, Californiausgs.gov
11/21/1312:48 AM3.4135.4 km28,709 m29km NNE of Redway, Californiausgs.gov
10/31/136:24 PM3.197.2 km31,442 m28km WNW of Hayfork, Californiausgs.gov
9/24/139:36 PM3.8418.4 km33,027 m21km WSW of Hayfork, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.