Danh mục tại Hurt
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức tôn giáoDịch vụ chuyên môn caoNhà Thầu ChínhSơn và sơn nhà thầuXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩNghĩa trangPhép vật lý liệuVăn phòng y tếHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng tiện lợiCông ty vận tải đường bộVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hurt
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 37 | 57 years |
| Sức khoẻ và y tế | 17 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 37 years |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | — |
| Mua Sắm Khác | 12 | 36 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 8 | — |
| Thẩm mỹ viện | 7 | 27 years |
| Ô tô | 7 | 39 years |
| Mua sắm | 6 | — |
| Ngành xây dựng khác | 6 | 26 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 5 | — |
| Học chung | 5 | — |
Thông tin về Hurt
| Khu vực | 3.5 mi² |
| Dân số | 1.226 |
| Dân số nam | 552 (45.0%) |
| Dân số nữ | 674 (55.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +105.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.0% |
| Độ tuổi trung bình | 44.5 tuổi (Nam: 43.5, Nữ: 45.3) |
| Mã Vùng | 434 |
| Các vùng lân cận | Hurt, South Naples |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.09264, -79.29641 |
| Mã Bưu Chính | 24563 |
Bản đồ Hurt
Bản đồ tương tác
Dân số Hurt
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 598 | 1.057 | 1.277 | 1.310 | 1.226 | 1.209 | 1.185 |
| Mật độ dân số | 172,1 / mi² | 304,2 / mi² | 367,5 / mi² | 377 / mi² | 352,8 / mi² | 347,9 / mi² | 341 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Hurt từ 2000 đến 2020
Giảm 4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hurt | +105% | +16% | -4% |
| Virginia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Hurt
Tuổi trung vị: 44.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hurt | 44.5 yrs | 45.3 yrs | 43.5 yrs |
| Virginia | 37.6 yrs | 38.8 yrs | 36.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hurt
Mật độ dân số: 353 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hurt | 1.226 | 3,475 sq mi | 353 / mi² |
| Virginia | 8,5 million | 42.774,9 sq mi | 198 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hurt
Dân số ước tính từ 1400 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hurt
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hurt
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hurt | 23,401 tn | 19.09 tn | 6,734.3 tons/mi² |
| Virginia | 152,481,034 tn | 17.97 tn | 3,564.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hurt
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 23,401 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 6,734.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
