Danh mục tại Huron

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơChăn nuôi và trồng trọtCửa hàng văn phòng phẩmGia công kim loạiKho chứa ngũ cốcNgười trồng trọtNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCông ty dịch vụ di độngCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBưu điệnCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ LutheranNhà tư vấnSở Môi trường bangTổ chức cựu chiến binh
Hiển thị 1-50 của 232

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Huron

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế20430 years
Bất Động Sản7433 years
Mua sắm6630 years
Tài chính khác6350 years
Xây dựng các tòa nhà6236 years
Nhà hàng6134 years
Dịch vụ tài chính5542 years
Tôn giáo5455 years
Luật sư hợp pháp5436 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5127 years
Sửa chữa xe hơi4737 years
Công việc xã hội4737 years
Quản lí công chúng4649 years
Atm của37
Mua Sắm Khác3637 years
Giáo dục35
Các tổ chức thành viên khác3348 years
Ô tô3143 years
Ngành xây dựng khác3136 years
Nhân viên kế toán3037 years

Thông tin về Huron

Khu vực10.7 mi²
Dân số13.027
Dân số nam6.439 (49.4%)
Dân số nữ6.588 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+83.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.1%
Độ tuổi trung bình39.5 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 41.5)
Mã Vùng605
Các vùng lân cậnHuron
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.36332, -98.21426
Mã Bưu Chính5735057399

Bản đồ Huron

Bản đồ tương tác

Dân số Huron

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.1099.51912.27912.47913.027
Mật độ dân số662 / mi²886,4 / mi²1.143,5 / mi²1.162,1 / mi²1.213,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Huron từ 2000 đến 2015

Tăng 1.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Huron+75.5%+31.1%+1.6%
Nam Dakota+35.2%+21.7%+11.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Huron

Tuổi trung vị: 39.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Huron39.5 yrs41.5 yrs37.4 yrs
Nam Dakota37.2 yrs38.4 yrs35.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Huron

Mật độ dân số: 1.213 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Huron13.02710,74 sq mi1.213 / mi²
Nam Dakota842.91777.115,8 sq mi10,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Huron

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Huron

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Huron

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Huron249,476 tn19.15 tn23,232 tons/mi²
Nam Dakota15,943,605 tn18.91 tn206.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Huron
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)249,476 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,232 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/19/052:43 AM3.162.6 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
11/21/031:09 AM3.546.4 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
7/26/028:32 AM3.10.4 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
10/25/906:25 AM3.666.5 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
10/15/8710:54 AM332.9 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
7/9/8710:06 PM37.1 km10,000 mSouth Dakotausgs.gov
5/25/867:13 AM3.647.7 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
3/4/836:32 AM4.496.8 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
7/23/466:45 AM4.142.5 kmSouth Dakotausgs.gov
6/2/1110:34 PM4.518.2 kmSouth Dakotausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.