Danh mục tại Huron
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơChăn nuôi và trồng trọtCửa hàng văn phòng phẩmGia công kim loạiKho chứa ngũ cốcNgười trồng trọtNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCông ty dịch vụ di độngCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBưu điệnCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ LutheranNhà tư vấnSở Môi trường bangTổ chức cựu chiến binh
Hiển thị 1-50 của 232
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Huron
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 204 | 30 years |
| Bất Động Sản | 74 | 33 years |
| Mua sắm | 66 | 30 years |
| Tài chính khác | 63 | 50 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 62 | 36 years |
| Nhà hàng | 61 | 34 years |
| Dịch vụ tài chính | 55 | 42 years |
| Tôn giáo | 54 | 55 years |
| Luật sư hợp pháp | 54 | 36 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 51 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 47 | 37 years |
| Công việc xã hội | 47 | 37 years |
| Quản lí công chúng | 46 | 49 years |
| Atm của | 37 | — |
| Mua Sắm Khác | 36 | 37 years |
| Giáo dục | 35 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 33 | 48 years |
| Ô tô | 31 | 43 years |
| Ngành xây dựng khác | 31 | 36 years |
| Nhân viên kế toán | 30 | 37 years |
Thông tin về Huron
| Khu vực | 10.7 mi² |
| Dân số | 13.027 |
| Dân số nam | 6.439 (49.4%) |
| Dân số nữ | 6.588 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +83.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.1% |
| Độ tuổi trung bình | 39.5 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 41.5) |
| Mã Vùng | 605 |
| Các vùng lân cận | Huron |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.36332, -98.21426 |
| Mã Bưu Chính | 57350, 57399 |
Bản đồ Huron
Bản đồ tương tác
Dân số Huron
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.109 | 9.519 | 12.279 | 12.479 | 13.027 |
| Mật độ dân số | 662 / mi² | 886,4 / mi² | 1.143,5 / mi² | 1.162,1 / mi² | 1.213,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Huron từ 2000 đến 2015
Tăng 1.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Huron | +75.5% | +31.1% | +1.6% |
| Nam Dakota | +35.2% | +21.7% | +11.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Huron
Tuổi trung vị: 39.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Huron | 39.5 yrs | 41.5 yrs | 37.4 yrs |
| Nam Dakota | 37.2 yrs | 38.4 yrs | 35.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Huron
Mật độ dân số: 1.213 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Huron | 13.027 | 10,74 sq mi | 1.213 / mi² |
| Nam Dakota | 842.917 | 77.115,8 sq mi | 10,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Huron
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Huron
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Huron
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Huron | 249,476 tn | 19.15 tn | 23,232 tons/mi² |
| Nam Dakota | 15,943,605 tn | 18.91 tn | 206.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Huron
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 249,476 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.15 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 23,232 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/19/05 | 2:43 AM | 3.1 | 62.6 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 11/21/03 | 1:09 AM | 3.5 | 46.4 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 7/26/02 | 8:32 AM | 3.1 | 0.4 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 10/25/90 | 6:25 AM | 3.6 | 66.5 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 10/15/87 | 10:54 AM | 3 | 32.9 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 7/9/87 | 10:06 PM | 3 | 7.1 km | 10,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 5/25/86 | 7:13 AM | 3.6 | 47.7 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 3/4/83 | 6:32 AM | 4.4 | 96.8 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 7/23/46 | 6:45 AM | 4.1 | 42.5 km | — | South Dakota | usgs.gov |
| 6/2/11 | 10:34 PM | 4.5 | 18.2 km | — | South Dakota | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


