Doanh nghiệp tại Houston
Danh mục tại Houston
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Houston
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 46,480 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 21,570 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 21,510 | 28 years |
| Bất Động Sản | 21,150 | 27 years |
| Nhà hàng | 18,970 | 28 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 14,679 | 30 years |
| Mua sắm | 14,570 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11,668 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 10,432 | 26 years |
| Các nha sĩ | 9,779 | 28 years |
| Cửa hàng điện tử | 9,756 | 25 years |
| Dịch vụ tài chính | 9,336 | 27 years |
| Tài chính khác | 8,008 | 45 years |
| Mua Sắm Khác | 7,316 | 29 years |
| Tôn giáo | 7,068 | 35 years |
| Tiệm cắt tóc | 7,042 | 24 years |
Thông tin về Houston
| Khu vực | 629.7 mi² |
| Dân số | 2.402.564 |
| Dân số nam | 1.206.476 (50.2%) |
| Dân số nữ | 1.196.088 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +142.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +37.4% |
| Độ tuổi trung bình | 32.2 tuổi (Nam: 31.6, Nữ: 33) |
| Mã Vùng | 210, 214, 281, 512 |
| Các vùng lân cận | Southwest Houston, Westside, Northwest Houston, Texas Medical Center, Central Business District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.76328, -95.36327 |
| Mã Bưu Chính | 77001, 77002, 77003, 77004, 77005, More |
Bản đồ Houston
Bản đồ tương tác
Dân số Houston
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 990.539 | 1.384.198 | 1.748.495 | 2.293.030 | 2.402.564 |
| Mật độ dân số | 1.573 / mi² | 2.198,2 / mi² | 2.776,7 / mi² | 3.641,4 / mi² | 3.815,4 / mi² |
Thay đổi dân số Houston từ 2000 đến 2015
Tăng 31.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Houston | +131.5% | +65.7% | +31.1% |
| Texas | +111% | +60.8% | +31.3% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Houston
Tuổi trung vị: 32.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Houston | 32.2 yrs | 33 yrs | 31.6 yrs |
| Texas | 33.8 yrs | 34.8 yrs | 32.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Houston
Mật độ dân số: 3.815 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Houston | 2,4 million | 629,7 sq mi | 3.815 / mi² |
| Texas | 27,5 million | 268.596,2 sq mi | 103 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Houston
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Houston
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Houston
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Houston
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Houston
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Houston
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Houston | 37,225,838 tn | 15.49 tn | 59,116 tons/mi² |
| Texas | 488,896,034 tn | 17.76 tn | 1,820.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,225,838 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 59,116 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2.3) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Houston
Houston (phát âm tiếng Anh: /ˈhjuːstən/) là thành phố đông dân nhất Texas và là thành phố đông dân thứ tư tại Hoa Kỳ. Theo ước tính nhân khẩu Hoa Kỳ năm 2012, thành phố có 2,16 triệu dân cư trong một diện tích đất 599,6 dặm vuông Anh (1.553 km2). Houston là qu..
Trang Wikipedia về Houston
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

