Danh mục tại Horace
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNgười trồng trọtNuôi trồngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờVăn phòng chính phủDịch vụ lắp đặt điệnNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhCông ty bảo hiểmCác nha sĩNghĩa trangCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtCửa hàng bán buônCửa hàng bán pháo hoaCửa hàng tiện lợiCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Horace
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 23 years |
| Nhà Thầu Chính | 10 | 20 years |
| Xây dựng cảnh quan | 9 | 18 years |
| Bất Động Sản | 8 | — |
| Mua sắm | 7 | — |
| Mua Sắm Khác | 7 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ | 6 | — |
| Công viên công cộng | 6 | — |
| Tôn giáo | 5 | 60 years |
| Cửa hàng kim loạt | 5 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 5 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 5 | — |
| Không tiếp cận được | 5 | — |
| Quản lí đoàn thể | 5 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 5 | — |
Thông tin về Horace
| Khu vực | 11.0 mi² |
| Dân số | 2.758 |
| Dân số nam | 1.400 (50.7%) |
| Dân số nữ | 1.358 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +13.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +37.8% |
| Độ tuổi trung bình | 35.5 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 34.5) |
| Mã Vùng | 701 |
| Các vùng lân cận | Stone Bridges, Bennett, West Acres, Downtown Fargo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.75886, -96.90370 |
| Mã Bưu Chính | 58047 |
Bản đồ Horace
Bản đồ tương tác
Dân số Horace
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.422 | 2.205 | 2.002 | 2.640 | 2.758 |
| Mật độ dân số | 220,6 / mi² | 200,8 / mi² | 182,3 / mi² | 240,4 / mi² | 251,2 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Horace từ 2000 đến 2015
Tăng 31.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Horace | +9% | +19.7% | +31.9% |
| Bắc Dakota | +20.9% | +13.1% | +6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Horace
Tuổi trung vị: 35.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Horace | 35.5 yrs | 34.5 yrs | 36.3 yrs |
| Bắc Dakota | 37.1 yrs | 38.7 yrs | 35.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Horace
Mật độ dân số: 251 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Horace | 2.758 | 10,98 sq mi | 251 / mi² |
| Bắc Dakota | 681.824 | 70.698,3 sq mi | 9,6 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Horace
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Horace
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Horace
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Horace | 54,551 tn | 19.78 tn | 4,968.4 tons/mi² |
| Bắc Dakota | 13,690,735 tn | 20.08 tn | 193.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Horace
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 54,551 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 4,968.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


