Danh mục tại Honolulu

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiHỗ trợ kéo và bên lề đườngKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ hàng điện tửBán sỉ máy mócBán sỉ quần áo và vải vócBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônĐại lí bán sỉKhai khoángMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhững chỗ bán sĩ khácSăn bắt và đánh bắt thương mạiSản xuất xe cộ và máy mócBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngPhát thanhTruyền Hình Cáp và Truyền Hình Vệ TinhViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtChăm sóc người cao tuổiChăm sóc tại nhàChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCông việc xã hộiCơ quan chính phủĐại sứ quán và lãnh sựDịch vụ chăm sóc tại nhà khácGiáo đường Do TháiNgôi chùa Phật giáoNhà chiêm tinh và spiritualistsNhà Hưu TríNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuân ĐộiQuản lí công chúngQuản lí rác thảiTất cả tổ chức thành viênTòa án của pháp luậtTổ chức chính trịTổ chức từ thiệnTôn giáoTrung tâm tái chếCửa hàng điện tửHoạt động dịch vụ thông tinLập trình máy tính, thiết kế webSửa chữa điện tửSửa chữa máy tínhCải tạo các tòa nhàCải tạo nhàChuyên gia tư vấn xây dựngCửa hàng kim loạtCửa sổ, cửa kính và cài đặtDịch vụ xây dựng công nghệHồ bơi và spa nhà thầuKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng dân dụngXây dựng nhà ởBay trường họcGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục trung họcGiáo dục văn hóaNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường học lái xeTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngCho thuê băng đĩaCông ty giải tríCông viên giải tríCửa hàng bán đĩa hoặc videoGiải Trí Người LớnMái vòmNghệ sĩ và nhạc sĩNghệ thuật sáng tạoNhạc cụNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtQuản lý sự kiệnRạp Chiếu PhimSân vận động và đấu trườngSản xuất âm thanh và âm nhạcSản xuất phim, tivi và videoSở thú và bể cáThiết kế đặc biệtThư việnBán hàng rongBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBuffetCửa hàng bánh ránCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán kẹoCửa hàng hải sảnCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNepal nhà hàngNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng burgerNhà hàng chayNhà hàng Địa Trung HảiNhà hàng hải sảnNhà hàng Hàn QuốcNhà hàng Hy LạpNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng PhápNhà hàng súpNhà hàng sushiNhà hàng Tây Ban NhaNhà hàng Thái LanNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung ĐôngNhà hàng Trung QuốcNhà hàng Việt NamNhà hàng ÝNhà máy biaPho mát, sữa và trứngPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetRau QuảSteakhousesTapas thanhTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThị trường nông dânThực phẩm sức khỏe và hữu cơÁnh sáng cửa hàngBơi làm sạch hồ bơi và bảo trìCác cửa hàng đồ nội thấtCông cụ cho thuêCửa hàng bán thảmCửa hàng màn/thảmCửa hàng nệmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiĐồ cổExterminators và kiểm soát dịch hạiHệ thống bảo vệKem Dưỡng DaKhungLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNơi trú ẩn động vậtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaThợ KhóaTrang Trí Nội ThấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôBảo hiểm và quỹBảo hiểm y tếCác công ty đứng đầuCông chứng viênCông đoàn tín dụngCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhGiấy Bảo LãnhLuật Gia ĐìnhLuật Lao Động và Luật Việc LàmLuật sư hợp phápLuật Tập Đoàn và Luật Doanh NghiệpNgân hàngNgười Môi Giới Chứng KhoánNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácThương tích cá nhân và luật trách nhiệm sản phẩmTiền lương hưuBác sĩ chuyên khoa dị ứngBác sĩ chuyên khoa niệuBác sĩ chuyên khoa thần kinhBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ chuyên khoa ung thưBác sĩ chuyên khoa X quangBác sĩ da liễuBác sĩ khoa nhiBác sĩ nhãn khoaBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩCác phòng thí nghiệm y tếChâm cứuChiropodists và podiatristsChuyên gia nhãn khoa và kính mắtDinh dưỡngHọc chungKhoa chỉnh hìnhMiệng và hàm mặt phẫu thuậtNgheNghĩa trang và nhà xácNhà trẻNữ hộ sinhOrthodontistsPhẫu thuật thẩm mỹPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSinh Đẻ và Kế Hoạch Hóa Gia ĐìnhSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay ThếTrị liệu bài phát biểuTrị liệu cột sốngTrợ giúp cư trúY sĩ nhãn khoaY táChế độ ăn uốngDịch vụ cá nhânMassageSalon Tắm NắngSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcXăm và Nghệ Thuật Xỏ KhuyênBáoCông đoànCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmĐại lí tạm thờiĐảm bảo bí mậtDịch vụ cơ sở vật chấtDịch vụ dịch thuật và phiên dịchDịch vụ dọn rửa đặc biệtDịch vụ dọn rửa toàn diệnDịch vụ khoa học và kĩ thuậtDịch vụ kinh doanhDịch vụ nghiên cứu, phát triển và kiểm nghiệmDịch vụ tư vấn tiếp thịĐiều tra riêngNguồn nhân lựcQuan hệ công chúng và các cơ quan truyền thôngQuản lí đoàn thểTổ chức thành viên chuyên nghiệpTruyền thôngVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmXuất bảnBất Động SảnBất Động Sản Thương MạiCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻCửa hàng sở thíchCửa hàng thuốc láCửa hàng tiện lợiĐặt hàng qua mail và cửa hàng webĐấu giáHiệu Cầm ĐồMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênBể bơi công cộngCác môn thể thao khácCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngCửa hàng cá và giải quyếtĐịa điểm cắm trại.Đồ Thể ThaoSân chơiSân GolfSúng và đạn dượcThể thao và giải tríThuyềnXe đạpCác cách đặt vé du lịch khácCác công ty di chuyểnChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHãng Hàng KhôngHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữKý túc xáMôi giới hải quan và các đại lý thanh toán bù trừNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchSân bayTaxiThuyền chở kháchTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Honolulu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế5,66131 years4.3
Mua sắm4,47634 years4.2
Nhà hàng2,47431 years4.2
Bất Động Sản1,95334 years4.1
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1,38531 years4.2
Luật sư hợp pháp1,35633 years4.4
Cửa hàng quần áo94832 years4.2
Nhà Thầu Chính89233 years4.2
Mua Sắm Khác85337 years4.2
Quản lí công chúng79338 years3.9
Công Ty Tín Dụng79135 years3.9
Dịch vụ tài chính77438 years3.8
Tất cả thức ăn và đồ uống73336 years4.3
Các nha sĩ73235 years4.5
Quản lí đoàn thể68730 years4.3
Thẩm mỹ viện67128 years4.2
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật66430 years4.3
Xây dựng các tòa nhà66234 years4
Tiệm cắt tóc66029 years4.2
Hãng Du Lịch64532 years4.3
Giáo dục60240 years4.1
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị58838 years4.2
Sửa chữa xe hơi58534 years4.2
Nhân viên kế toán54932 years4
Cửa hàng điện tử47232 years4
Các tổ chức thành viên khác46543 years4.3
Tài chính khác46350 years3.6
Quần áo của phụ nữ45432 years4.2
Tôn giáo45150 years4.5
Trang Sức và Đồng Hồ44538 years4.1
Quán cà phê41630 years4.3
Quà tặng, thẻ, vật tư bên41633 years4.3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc41040 years4.1
Công việc xã hội40737 years4
Nhà thờ40750 years4.6
Nhà hàng Mỹ40228 years4.2
Thiết kế đặc biệt39528 years4.2
Quán bar, quán rượu và quán rượu39226 years4.2
Căn hộ37438 years4
Quảng Cáo và Tiếp Thị37032 years4.4
Ngành xây dựng khác35932 years4.5
Dịch vụ xây dựng công nghệ35436 years4.7
Hiển thị 1-25 của 42

Thông tin về Honolulu

Khu vực62.0 mi²
Dân số363.363
Dân số nam179.716 (49.5%)
Dân số nữ183.647 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+93.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.5%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 43.2)
Mã Vùng808
Các vùng lân cậnDowntown, Kalihi - Palama, Ala Moana, Waikīkī, Makiki - Lower Punchbowl - Tantalus
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Hawaii-Aleut
Vĩ độ & Kinh độ21.30694, -157.85833
Mã Bưu Chính9680196802968039680496805More

Bản đồ Honolulu

Bản đồ tương tác

Dân số Honolulu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số188.285257.069311.933348.568363.363
Mật độ dân số3.036 / mi²4.145,1 / mi²5.029,7 / mi²5.620,5 / mi²5.859 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Honolulu từ 2000 đến 2015

Tăng 11.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Honolulu+85.1%+35.6%+11.7%
Hawaii+67.2%+35.6%+17.3%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Honolulu

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Honolulu41.7 yrs43.2 yrs40.3 yrs
Hawaii38.7 yrs40 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Honolulu

Mật độ dân số: 5.859 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Honolulu363.36362,02 sq mi5.859 / mi²
Hawaii1,4 million10.931,7 sq mi131 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Honolulu

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Honolulu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Honolulu

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Honolulu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Honolulu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Honolulu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Honolulu4,456,951 tn12.27 tn71,865.9 tons/mi²
Hawaii14,215,500 tn9.95 tn1,300.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Honolulu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,456,951 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)71,865.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (3.8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/12/195:21 PM3.4276.4 km13,020 m57km N of Kualapu'u, Hawaiiusgs.gov
2/3/191:09 PM3.2792.8 km29,620 m51km N of Kualapu'u, Hawaiiusgs.gov
6/4/189:29 AM3.5521.9 km31,560 m19km S of Waimanalo Beach, Hawaiiusgs.gov
9/16/176:40 AM3.6653.4 km10,046 m34km NE of Kaneohe Station, Hawaiiusgs.gov
4/5/1612:19 PM3.232.7 km13,530 m19km SE of Waimanalo Beach, Hawaiiusgs.gov
8/22/1412:37 PM4.275.8 km16,750 m74km WSW of Lana'i City, Hawaiiusgs.gov
6/7/142:42 AM4.174.6 km7,440 m34km SW of Kaunakakai, Hawaiiusgs.gov
5/29/142:40 AM3.883.4 km30,100 m56km N of Kualapu'u, Hawaiiusgs.gov
7/29/138:30 PM3.726.5 km32,900 m12km SE of Waimanalo Beach, Hawaiiusgs.gov
6/21/1310:04 AM4.582.7 km11,900 m48km N of Kualapu'u, Hawaiiusgs.gov

Honolulu

Honolulu là thủ phủ của tiểu bang Hawaii của Hoa Kỳ. Honolulu nghĩa là "vịnh ẩn nấp" hay "nơi trú ẩn". Theo thống kê ngày 1/7/2004, dân số của Honolulu là 377.260 người và dân số của thành phố và quận Honolulu là 900.000 người. Đây là thủ phủ và thành phố đông..

Trang Wikipedia về Honolulu
Hình ảnh về Honolulu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.