Danh mục tại Holyoke, Massachusetts

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp hệ thống an ninhNuôi trồngSản xuất sản phẩm chuyên dụngXưởng máyCửa hàng áo thunCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ lótCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo size lớnCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà mạng di độngCâu lạc bộChính quyền thành phố / địa phương
Hiển thị 1-50 của 421

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Holyoke, Massachusetts

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế78832 years
Các nha sĩ21936 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật20935 years
Luật sư hợp pháp19127 years
Nhà hàng17932 years
Mua sắm17336 years
Công việc xã hội14630 years
Cửa hàng quần áo13234 years
Bất Động Sản12429 years
Tôn giáo11950 years
Quản lí đoàn thể10529 years
Mua Sắm Khác10131 years
Sửa chữa xe hơi9334 years
Giáo dục8530 years
Cửa hàng điện tử8322 years
Xây dựng các tòa nhà7631 years
Quản lí công chúng7651 years

Thông tin về Holyoke, Massachusetts

Khu vực22.8 mi²
Dân số42.133
Dân số nam19.813 (47.0%)
Dân số nữ22.320 (53.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.0%
Độ tuổi trung bình34.8 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 36.4)
Mã Vùng413
Các vùng lân cậnDowntown, Depot Square, Holyoke, Rock Valley, Metro Center
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.20426, -72.61620
Mã Bưu Chính0104001041

Bản đồ Holyoke, Massachusetts

Bản đồ tương tác

Dân số Holyoke, Massachusetts

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số30.23435.34439.75740.08242.13342.18442.709
Mật độ dân số1.325,8 / mi²1.549,9 / mi²1.743,4 / mi²1.757,7 / mi²1.847,6 / mi²1.849,8 / mi²1.872,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Holyoke, Massachusetts từ 2000 đến 2020

Tăng 6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Holyoke, Massachusetts+39.4%+19.2%+6%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Holyoke, Massachusetts

Tuổi trung vị: 34.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Holyoke, Massachusetts34.8 yrs36.4 yrs33.1 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Holyoke, Massachusetts

Mật độ dân số: 1.848 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Holyoke, Massachusetts42.13322,8 sq mi1.848 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Holyoke, Massachusetts

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Holyoke, Massachusetts

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Holyoke, Massachusetts

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Holyoke, Massachusetts

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Holyoke, Massachusetts

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Holyoke, Massachusetts573,188 tn13.6 tn25,135.3 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Holyoke, Massachusetts
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)573,188 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)25,135.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.377.9 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
6/16/004:02 AM3.320.4 km9,800 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.337.1 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.732.2 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM397.2 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
6/17/822:14 PM379.8 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM399.5 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Holyoke, Massachusetts

Holyoke, Massachusetts là một thành phố thuộc quận Hampden trong tiểu bang thịnh vượng chung Massachusetts, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 39.880 người. Holyoke ..

Trang Wikipedia về Holyoke, Massachusetts
Hình ảnh về Holyoke, Massachusetts

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.