Danh mục tại Hohenwald

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyCơ sở tôn giáoNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Kitô giáoTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ chuyên môn caoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê xe tải nhẹ
Hiển thị 1-50 của 124

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hohenwald

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế8721 years
Nghĩa trang và nhà xác70
Tôn giáo5658 years
Nhà hàng4628 years
Mua sắm4631 years
Quản lí công chúng4271 years
Tài chính khác3265 years
Bất Động Sản3221 years
Sửa chữa xe hơi3027 years
Mua Sắm Khác2833 years
Xây dựng các tòa nhà2330 years
Trạm xăng2239 years
Luật sư hợp pháp2232 years
Ô tô2228 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật21
Cửa hàng điện tử1925 years
Công việc xã hội1742 years

Thông tin về Hohenwald

Khu vực5.3 mi²
Dân số3.770
Dân số nam1.689 (44.8%)
Dân số nữ2.081 (55.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+36.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.8%
Độ tuổi trung bình42 tuổi (Nam: 39, Nữ: 44.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.661 (2022)
Mã Vùng615, 931
Các vùng lân cậnHohenwald
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.54785, -87.55196
Mã Bưu Chính38462

Bản đồ Hohenwald

Bản đồ tương tác

Dân số Hohenwald

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.7563.2263.5313.8363.7704.0674.420
Mật độ dân số516,8 / mi²604,9 / mi²662,1 / mi²719,3 / mi²706,9 / mi²762,6 / mi²828,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hohenwald từ 2000 đến 2020

Tăng 6.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hohenwald+36.8%+16.9%+6.8%
Tennessee
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hohenwald

Tuổi trung vị: 42 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hohenwald42 yrs44.8 yrs39 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hohenwald

Mật độ dân số: 707 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hohenwald3.7705,33 sq mi707 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hohenwald

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hohenwald

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hohenwald

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.520$29.343$32.343$37.818$30.130$35.876$28.852$31.661
Tổng GDP$26,4 Tr$31,8 Tr$37 Tr$44,4 Tr$36,8 Tr$44,6 Tr$37,4 Tr$42,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hohenwald

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hohenwald68,495 tn18.17 tn12,843.4 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hohenwald
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)68,495 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)12,843.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/20/8912:03 AM3.490.5 km10,000 mAlabamausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.