Thông tin về Hixton

Khu vực1.2 mi²
Dân số414
Dân số nam212 (51.3%)
Dân số nữ202 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.1%
Độ tuổi trung bình40.5 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 38.9)
Mã Vùng715
Các vùng lân cậnHixton
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.38579, -91.01432
Mã Bưu Chính54635

Bản đồ Hixton

Bản đồ tương tác

Dân số Hixton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số305360376410414
Mật độ dân số257,9 / mi²304,5 / mi²318 / mi²346,7 / mi²350,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hixton từ 2000 đến 2015

Tăng 9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hixton+34.4%+13.9%+9%
Wisconsin+32.7%+17.5%+7.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hixton

Tuổi trung vị: 40.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hixton40.5 yrs38.9 yrs41.9 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hixton

Mật độ dân số: 350 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hixton4141,182 sq mi350 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hixton

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hixton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hixton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hixton8,319 tn20.09 tn7,035.5 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hixton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,319 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,035.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Hixton (làng thuộc quận Jackson, Wisconsin)

Hixton là một làng thuộc quận Jackson, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2006, dân số của làng này là 446 người.

Trang Wikipedia về Hixton (làng thuộc quận Jackson, Wisconsin)
Hình ảnh về Hixton (làng thuộc quận Jackson, Wisconsin)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.