Danh mục tại Hildebran
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức tôn giáoTư vấn phần mềmDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhDịch vụ cây xanhAtm củaDịch vụ chuyển tiềnBác sĩ thực hành tại nhàHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua Sắm KhácGiao nhận vận tảiVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hildebran
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 20 | 36 years |
| Tôn giáo | 16 | 55 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 45 years |
| Mua sắm | 12 | 43 years |
| Nhà hàng | 11 | 35 years |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 10 | 30 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 9 | — |
| Trạm xăng | 9 | — |
| Nhân viên kế toán | 8 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Tài chính khác | 7 | — |
| Atm của | 7 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 6 | — |
| Quản lí công chúng | 6 | — |
| Bất Động Sản | 6 | 22 years |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 6 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 6 | — |
| Không tiếp cận được | 5 | 32 years |
| Bán lẻ vải | 5 | 35 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 5 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 5 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 5 | — |
Thông tin về Hildebran
| Khu vực | 2.8 mi² |
| Dân số | 1.972 |
| Dân số nam | 944 (47.8%) |
| Dân số nữ | 1.028 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +73.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.3% |
| Độ tuổi trung bình | 42.6 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 44.1) |
| Mã Vùng | 704, 828 |
| Các vùng lân cận | Hildebran |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.71402, -81.42203 |
| Mã Bưu Chính | 28637 |
Bản đồ Hildebran
Bản đồ tương tác
Dân số Hildebran
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.137 | 1.566 | 1.967 | 1.994 | 1.972 | 2.178 | 2.503 |
| Mật độ dân số | 399,3 / mi² | 550 / mi² | 690,8 / mi² | 700,3 / mi² | 692,5 / mi² | 764,9 / mi² | 879 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Hildebran từ 2000 đến 2020
Tăng 0.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hildebran | +73.4% | +25.9% | +0.3% |
| Bắc Carolina | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Hildebran
Tuổi trung vị: 42.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hildebran | 42.6 yrs | 44.1 yrs | 41.2 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hildebran
Mật độ dân số: 693 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hildebran | 1.972 | 2,848 sq mi | 693 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hildebran
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hildebran
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hildebran
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hildebran | 32,494 tn | 16.48 tn | 11,411.5 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hildebran
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,494 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.48 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,411.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/15/14 | 6:44 AM | 3 | 39.3 km | 13,160 m | 16km N of Lenoir, North Carolina | usgs.gov |
| 8/4/07 | 10:04 AM | 3 | 65.4 km | 8,940 m | 12km ENE of Lake Lure, North Carolina | usgs.gov |
| 6/5/98 | 2:31 AM | 3.2 | 60.4 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 7/7/95 | 9:01 PM | 3.1 | 97.7 km | 11,600 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
| 1/1/93 | 5:08 AM | 3 | 63 km | 3,500 m | North Carolina | usgs.gov |
| 10/22/84 | 6:58 PM | 3.1 | 75.1 km | 8,300 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 6/3/81 | 8:54 PM | 3 | 58.3 km | 1,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 4/9/81 | 7:10 AM | 3 | 64.6 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 5/13/57 | 2:24 PM | 4 | 65.8 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 8/31/61 | 10:22 AM | 5 | 51.8 km | — | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

