Thông tin về Hiko

Khu vực23.8 mi²
Dân số131
Dân số nam68 (52.0%)
Dân số nữ63 (48.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+627.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+44.0%
Độ tuổi trung bình45.2 tuổi (Nam: 47.5, Nữ: 35.3)
Mã Vùng702, 775
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.59690, -115.22419
Mã Bưu Chính89017

Bản đồ Hiko

Bản đồ tương tác

Dân số Hiko

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số184391131131
Mật độ dân số0,8 / mi²1,8 / mi²3,8 / mi²5,5 / mi²5,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hiko từ 2000 đến 2015

Tăng 44% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hiko+627.8%+204.7%+44%
Nevada+240.2%+114.5%+55.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hiko

Tuổi trung vị: 45.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hiko45.2 yrs35.3 yrs47.5 yrs
Nevada36.3 yrs36.9 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hiko

Mật độ dân số: 5,5 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hiko13123,79 sq mi5,5 / mi²
Nevada3,1 million110.572 sq mi28,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hiko

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hiko

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hiko

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hiko

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hiko1,404 tn10.72 tn59 tons/mi²
Nevada55,621,450 tn17.84 tn503 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hiko
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,404 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)59 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/2/191:52 AM3.546.2 km2,200 m21km SE of Alamo, Nevadausgs.gov
6/1/198:26 PM343.5 km7,600 m18km SE of Alamo, Nevadausgs.gov
2/23/186:54 AM3.247.8 km14,300 m70km W of Pioche, Nevadausgs.gov
9/3/1612:06 PM3.156.7 km10,700 m32km SSW of Alamo, Nevadausgs.gov
6/6/168:48 PM3.333.7 km9,400 m9km SSW of Alamo, Nevadausgs.gov
12/19/156:34 PM342.6 km0 m17km SE of Alamo, Nevadausgs.gov
8/10/141:39 PM337.3 km300 m11km SE of Alamo, Nevadausgs.gov
8/10/1410:40 AM3.832.8 km8,800 m8km ESE of Alamo, Nevadausgs.gov
1/26/1412:03 AM3.157.9 km10,500 m44km WSW of Alamo, Nevadausgs.gov
12/31/1310:10 AM367 km10,700 mNevadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.