Danh mục tại High Falls
Nuôi trồngTổ chức phi lợi nhuậnNhà thầuNhà thầu máy xúcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏĐồ cổThợ cây cảnhDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnGiao nhận vận tảiGiường ngủ và bữa sáng
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở High Falls
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 19 | 23 years |
| Nhà hàng | 16 | 26 years |
| Chỗ ở khác | 12 | 26 years |
| Xây dựng cảnh quan | 10 | — |
| Mua Sắm Khác | 9 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 30 years |
| Đồ cổ | 8 | — |
| Tôn giáo | 7 | — |
| Mua sắm | 7 | 17 years |
| Nhà Thầu Chính | 7 | — |
| Lắp đặt điện | 7 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | 17 years |
| Bất Động Sản | 7 | 28 years |
| Sức khoẻ và y tế | 6 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 5 | — |
| Quản lí công chúng | 5 | — |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 5 | — |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 5 | — |
| Bảo tàng | 5 | — |
Thông tin về High Falls
| Khu vực | 1.2 mi² |
| Dân số | 614 |
| Dân số nam | 295 (48.1%) |
| Dân số nữ | 319 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.2% |
| Độ tuổi trung bình | 43 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 44.6) |
| Mã Vùng | 845 |
| Các vùng lân cận | High Falls, Lents |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.82676, -74.12625 |
| Mã Bưu Chính | 12440 |
Bản đồ High Falls
Bản đồ tương tác
Dân số High Falls
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 582 | 558 | 578 | 592 | 614 |
| Mật độ dân số | 482,4 / mi² | 462,5 / mi² | 479 / mi² | 490,6 / mi² | 508,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số High Falls từ 2000 đến 2015
Tăng 2.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| High Falls | +1.7% | +6.1% | +2.4% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của High Falls
Tuổi trung vị: 43 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| High Falls | 43 yrs | 44.6 yrs | 41.4 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của High Falls
Mật độ dân số: 509 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| High Falls | 614 | 1,207 sq mi | 509 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của High Falls
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho High Falls
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của High Falls
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| High Falls | 11,874 tn | 19.34 tn | 9,840.8 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của High Falls
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,874 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.34 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,840.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/09 | 10:00 PM | 3.15 | 82.9 km | 10,180 m | New York | usgs.gov |
| 5/18/09 | 12:53 AM | 3.05 | 82.7 km | 8,610 m | New York | usgs.gov |
| 7/24/07 | 1:56 AM | 3.05 | 86.4 km | 15,150 m | New York | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 95.7 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 97.3 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 49.4 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 32.4 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
| 11/30/83 | 3:50 AM | 5.3 | 97 km | — | New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


