Thông tin về Hideout

Khu vực4.0 mi²
Dân số851
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+207.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+97.4%
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ40.63804, -111.41076

Bản đồ Hideout

Bản đồ tương tác

Dân số Hideout

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số277391431815851
Mật độ dân số69,6 / mi²98,2 / mi²108,2 / mi²204,7 / mi²213,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hideout từ 2000 đến 2015

Tăng 89.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hideout+194.2%+108.4%+89.1%
Utah+140.6%+72.3%+36.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Hideout

Mật độ dân số: 214 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hideout8513,982 sq mi214 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hideout

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hideout

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hideout17,851 tn20.98 tn4,483.4 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hideout
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17,851 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,483.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/23/199:31 AM3.149.1 km8,550 m1km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:09 PM3.749.5 km8,590 m3km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:02 PM3.1849.1 km8,760 m2km S of Bluffdale, Utahusgs.gov
9/18/175:21 PM3.2818.2 km10,960 m4km S of Summit Park, Utahusgs.gov
11/25/163:45 PM3.1953.6 km10,290 m6km SW of Bluffdale, Utahusgs.gov
5/25/161:01 PM4.0366.3 km15,740 m41km NNW of Duchesne, Utahusgs.gov
6/12/144:34 AM3.336.3 km11,900 m16km E of Centerville, Utahusgs.gov
4/20/143:22 AM3.2368.5 km7,360 m8km NE of Tooele, Utahusgs.gov
3/14/144:03 PM3.214.7 km14,020 m5km S of Francis, Utahusgs.gov
2/4/1211:27 AM3.6470 km12,660 mUtahusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.