Danh mục tại Hernando Beach
Nhà thầuXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngNhà hàng hải sảnQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏDịch vụ cho thuê thuyềnCông ty mẹDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng quà tặngBến du thuyềnDịch vụ thuê thuyền câu cáThể thao và giải tríCông ty vận tải đường bộĐại lý cho thuê nhà nghỉGiao thông vận tải hậu cần
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hernando Beach
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | 11 | 19 years | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 34 years | 2.9 |
| Thể thao và giải trí | 10 | 38 years | 4.6 |
| Mua sắm | 9 | 25 years | 4.5 |
| Bất Động Sản | 9 | 26 years | 4.4 |
Thông tin về Hernando Beach
| Khu vực | 4.3 mi² |
| Dân số | 2.708 |
| Dân số nam | 1.342 (49.6%) |
| Dân số nữ | 1.366 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +9.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +55.9% |
| Độ tuổi trung bình | 54.8 tuổi (Nam: 55.6, Nữ: 54) |
| Các vùng lân cận | Hernando Beach, Gulf Coast |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 28.46944, -82.65927 |
Bản đồ Hernando Beach
Bản đồ tương tác
Dân số Hernando Beach
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.484 | 1.503 | 1.737 | 2.597 | 2.708 |
| Mật độ dân số | 571,9 / mi² | 346 / mi² | 399,9 / mi² | 597,9 / mi² | 623,4 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Hernando Beach từ 2000 đến 2015
Tăng 49.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hernando Beach | +4.5% | +72.8% | +49.5% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Hernando Beach
Tuổi trung vị: 54.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hernando Beach | 54.8 yrs | 54 yrs | 55.6 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hernando Beach
Mật độ dân số: 623 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hernando Beach | 2.708 | 4,344 sq mi | 623 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hernando Beach
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hernando Beach
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hernando Beach
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hernando Beach | 50,573 tn | 18.68 tn | 11,643.1 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hernando Beach
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 50,573 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,643.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Cyclone | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


