Danh mục tại Hermitage, Pennsylvania

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe NissanĐại lý xe tải cũDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCửa hàng văn phòng phẩmGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngXưởng máyCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà tế bầnNhà thờNhà thờ Công giáo
Hiển thị 1-50 của 319

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hermitage, Pennsylvania

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế71029 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật20330 years
Nhà hàng12532 years
Các nha sĩ11530 years
Mua sắm10539 years
Luật sư hợp pháp9330 years
Bất Động Sản7932 years
Tài chính khác7553 years
Xây dựng các tòa nhà6842 years
Dịch vụ tài chính6547 years
Tôn giáo5849 years
Công việc xã hội5531 years
Cửa hàng điện tử4730 years
Quản lí đoàn thể4626 years
Nhân viên kế toán4537 years

Thông tin về Hermitage, Pennsylvania

Khu vực29.4 mi²
Dân số17.311
Dân số nam8.015 (46.3%)
Dân số nữ9.296 (53.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.2%
Độ tuổi trung bình48.4 tuổi (Nam: 46.4, Nữ: 50.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$47.166 (2022)
Mã Vùng724
Các vùng lân cậnHermitage, Mall, Northwest Philadelphia
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.23339, -80.44868
Mã Bưu Chính16148

Bản đồ Hermitage, Pennsylvania

Bản đồ tương tác

Dân số Hermitage, Pennsylvania

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.30915.74317.52216.47517.31117.67817.905
Mật độ dân số452,1 / mi²534,7 / mi²595,2 / mi²559,6 / mi²588 / mi²600,5 / mi²608,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hermitage, Pennsylvania từ 2000 đến 2020

Giảm 1.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hermitage, Pennsylvania+30.1%+10%-1.2%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hermitage, Pennsylvania

Tuổi trung vị: 48.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hermitage, Pennsylvania48.4 yrs50.2 yrs46.4 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hermitage, Pennsylvania

Mật độ dân số: 588 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hermitage, Pennsylvania17.31129,44 sq mi588 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hermitage, Pennsylvania

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hermitage, Pennsylvania

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hermitage, Pennsylvania

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.135$36.550$42.806$45.840$42.592$44.410$45.286$47.166
Tổng GDP$231 Tr$241,4 Tr$274,1 Tr$288,8 Tr$259,7 Tr$271 Tr$275,4 Tr$286,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hermitage, Pennsylvania

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hermitage, Pennsylvania309,227 tn17.86 tn10,503.5 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hermitage, Pennsylvania
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)309,227 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)10,503.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/1/137:48 AM3.293.9 km5,000 m6km NW of Fairport Harbor, Ohiousgs.gov
12/31/118:05 PM423.4 km5,000 mYoungstown-Akron urban area, Ohiousgs.gov
4/25/102:00 AM380.4 km5,000 mOhiousgs.gov
1/9/081:34 AM3.198.2 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
10/17/078:04 PM3.499.4 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
3/12/0711:18 PM3.778.2 km5,000 mOhiousgs.gov
6/20/068:11 PM3.593.8 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
3/11/0612:27 PM3.199.3 km5,000 mLake Erie, Ohiousgs.gov
6/30/044:03 AM3.380.4 km5,000 mOhiousgs.gov
6/30/037:21 PM3.688.8 km4,600 mLake Erie, Ohiousgs.gov

Hermitage, Pennsylvania

Hermitage là một thành phố thuộc quận Mercer, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 16220 người.

Trang Wikipedia về Hermitage, Pennsylvania
Hình ảnh về Hermitage, Pennsylvania

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.