Danh mục tại Helena, Alabama

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp máy móc công nghiệpCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ đóng sànXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mầm nonCửa hàng bán DVD
Hiển thị 1-50 của 149

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Helena, Alabama

Thông tin về Helena, Alabama

Khu vực20.8 mi²
Dân số20.549
Dân số nam9.880 (48.1%)
Dân số nữ10.669 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+58.2%
Độ tuổi trung bình34.3 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 35)
GDP bình quân đầu người (PPP)$40.935 (2022)
Mã Vùng205
Các vùng lân cậnHelena, Maylene, Eastwood, Southside, Central City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ33.29622, -86.84360
Mã Bưu Chính35080

Bản đồ Helena, Alabama

Bản đồ tương tác

Dân số Helena, Alabama

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số20.82514.51212.98918.97420.54921.24222.076
Mật độ dân số1.000 / mi²696,8 / mi²623,7 / mi²911,1 / mi²986,7 / mi²1.020 / mi²1.060,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Helena, Alabama từ 2000 đến 2020

Tăng 58.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Helena, Alabama-1.3%+41.6%+58.2%
Alabama
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Helena, Alabama

Tuổi trung vị: 34.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Helena, Alabama34.3 yrs35 yrs33.5 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Helena, Alabama

Mật độ dân số: 987 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Helena, Alabama20.54920,83 sq mi987 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Helena, Alabama

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Helena, Alabama

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Helena, Alabama

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Helena, Alabama

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Helena, Alabama

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Helena, Alabama

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$37.528$39.335$42.010$45.379$43.108$41.611$40.614$40.935
Tổng GDP$689,3 Tr$759,7 Tr$867,2 Tr$1 T$1 T$1,1 T$1,1 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Helena, Alabama

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Helena, Alabama412,155 tn20.06 tn19,791 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Helena, Alabama
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)412,155 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,791 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/168:58 AM332.8 km1,980 m11km NNW of Lake View, Alabamausgs.gov
4/22/163:52 PM332.8 km1,100 mAlabamausgs.gov
9/13/1110:59 PM339.8 km19,200 m1km NNW of Leeds, Alabamausgs.gov
4/21/0910:25 AM3.357 km12,700 m12km SSE of Centreville, Alabamausgs.gov
6/28/081:40 AM3.151.5 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/4/074:16 PM369.8 km5,000 mAlabamausgs.gov
8/19/0411:51 PM3.615.5 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/9/048:56 AM3.313 km5,000 mAlabamausgs.gov
11/28/9911:00 AM3.540.4 km1,000 mAlabamausgs.gov
1/18/997:00 AM4.840.1 km1,000 mAlabamausgs.gov

Helena, Alabama

Helena là một thành phố thuộc quận Shelby, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 15182 người, mật độ đạt 288 người/km².

Trang Wikipedia về Helena, Alabama
Hình ảnh về Helena, Alabama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.