Danh mục tại Haxtun
Trạm xăngNuôi trồngNhà máy điệnNhà thờTòa án của pháp luậtTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýBác sĩ thực hành tại nhàNghĩa trangPhòng khám y tếDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnNgười bán hoaCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cần
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Haxtun
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 21 | 27 years |
| Vật dụng | 13 | — |
| Tôn giáo | 12 | 49 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 10 | 38 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 35 years |
| Nuôi trồng | 9 | 23 years |
| Dịch vụ tài chính | 9 | 33 years |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 35 years |
| Sức khoẻ và y tế | 8 | — |
| Không tiếp cận được | 8 | 44 years |
| Nhà hàng | 8 | — |
| Mua sắm | 8 | 28 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 7 | — |
| Tài chính khác | 7 | — |
| Rau Quả | 7 | — |
| Quản lí công chúng | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | 24 years |
| Bất Động Sản | 6 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 5 | — |
Thông tin về Haxtun
| Khu vực | 0.6 mi² |
| Dân số | 707 |
| Dân số nam | 333 (47.1%) |
| Dân số nữ | 374 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +156.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.1% |
| Độ tuổi trung bình | 47.6 tuổi (Nam: 47.2, Nữ: 47.9) |
| Mã Vùng | 970 |
| Các vùng lân cận | Haxtun, P.O.E.T |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.64110, -102.62686 |
| Mã Bưu Chính | 80731 |
Bản đồ Haxtun
Bản đồ tương tác
Dân số Haxtun
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 276 | 602 | 908 | 881 | 707 | 700 | 700 |
| Mật độ dân số | 439,9 / mi² | 959,5 / mi² | 1.447,2 / mi² | 1.404,2 / mi² | 1.126,8 / mi² | 1.115,7 / mi² | 1.115,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Haxtun từ 2000 đến 2020
Giảm 22.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Haxtun | +156.2% | +17.4% | -22.1% |
| Colorado | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Haxtun
Tuổi trung vị: 47.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Haxtun | 47.6 yrs | 47.9 yrs | 47.2 yrs |
| Colorado | 36.1 yrs | 37.1 yrs | 35.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Haxtun
Mật độ dân số: 1.127 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Haxtun | 707 | 0,627 sq mi | 1.127 / mi² |
| Colorado | 5,4 million | 104.093,9 sq mi | 52 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Haxtun
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Haxtun
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Haxtun
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Haxtun | 14,533 tn | 20.56 tn | 23,163.1 tons/mi² |
| Colorado | 108,781,948 tn | 20.11 tn | 1,045 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Haxtun
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,533 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 23,163.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

