Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hawley, Minnesota

Thông tin về Hawley, Minnesota

Khu vực2.7 mi²
Dân số2.327
Dân số nam1.121 (48.2%)
Dân số nữ1.206 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+111.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.1%
Độ tuổi trung bình35.4 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 36.5)
Mã Vùng218
Các vùng lân cậnHawley
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ46.88079, -96.31673

Bản đồ Hawley, Minnesota

Bản đồ tương tác

Dân số Hawley, Minnesota

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.0981.4161.7482.1262.3272.4912.654
Mật độ dân số413,6 / mi²533,4 / mi²658,5 / mi²800,9 / mi²876,6 / mi²938,4 / mi²999,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hawley, Minnesota từ 2000 đến 2020

Tăng 33.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hawley, Minnesota+111.9%+64.3%+33.1%
Minnesota
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hawley, Minnesota

Tuổi trung vị: 35.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hawley, Minnesota35.4 yrs36.5 yrs34.3 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hawley, Minnesota

Mật độ dân số: 877 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hawley, Minnesota2.3272,654 sq mi877 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hawley, Minnesota

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hawley, Minnesota

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hawley, Minnesota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hawley, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hawley, Minnesota44,096 tn18.95 tn16,612.1 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hawley, Minnesota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,096 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)16,612.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Hawley, Minnesota

Hawley là một thành phố thuộc quận Clay, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 2067 người.

Trang Wikipedia về Hawley, Minnesota
Hình ảnh về Hawley, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.