Danh mục tại Harrah

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoBưu điệnNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTư vấn phần mềmDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríKiosk cho thuê phimNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏ
Hiển thị 1-50 của 113

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Harrah

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà3922 years
Nhà hàng3929 years
Mua sắm3842 years
Sức khoẻ và y tế3818 years
Sửa chữa xe hơi3225 years
Bất Động Sản27
Tôn giáo2438 years
Giáo dục1936 years
Trạm xăng1838 years
Phép vật lý liệu16
Ngành xây dựng khác1535 years
Lắp đặt điện1432 years
Xây dựng cảnh quan13
Ô tô1322 years
Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay12
Nghĩa trang và nhà xác12

Thông tin về Harrah

Khu vực12.6 mi²
Dân số4.789
Dân số nam2.309 (48.2%)
Dân số nữ2.480 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.7%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 37, Nữ: 40.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.764 (2022)
Mã Vùng405
Các vùng lân cậnSoutheast Oklahoma City, Harrah, Suburban Northside, Northwest Oklahoma City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.48951, -97.16364
Mã Bưu Chính73045

Bản đồ Harrah

Bản đồ tương tác

Dân số Harrah

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.1894.1364.6185.1584.7894.9665.170
Mật độ dân số252,2 / mi²327,1 / mi²365,2 / mi²407,9 / mi²378,7 / mi²392,7 / mi²408,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Harrah từ 2000 đến 2020

Tăng 3.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Harrah+50.2%+15.8%+3.7%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Harrah

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Harrah38.7 yrs40.1 yrs37 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Harrah

Mật độ dân số: 379 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Harrah4.78912,64 sq mi379 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Harrah

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Harrah

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Harrah

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Harrah

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Harrah

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$43.774$47.287$51.200$58.325$58.158$58.947$56.095$59.764
Tổng GDP$404,8 Tr$462,2 Tr$523,9 Tr$611,7 Tr$652 Tr$681,7 Tr$649,2 Tr$701,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Harrah

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Harrah91,756 tn19.16 tn7,256.4 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Harrah
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)91,756 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,256.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/13/194:39 PM3.48.9 km5,000 m8km NNE of Harrah, Oklahomausgs.gov
12/28/178:11 PM3.714.8 km5,133 m6km ESE of McLoud, Oklahomausgs.gov
1/24/178:20 PM315.1 km5,000 m4km SSE of Luther, Oklahomausgs.gov
11/7/168:46 AM313.1 km6,544 m1km ENE of Nicoma Park, Oklahomausgs.gov
6/18/169:33 PM3.66.7 km6,601 m6km NE of Harrah, Oklahomausgs.gov
6/6/1612:35 AM3.314.7 km6,123 m1km N of Jones, Oklahomausgs.gov
5/31/1610:54 AM3.318.3 km5,648 m3km ESE of Luther, Oklahomausgs.gov
4/30/163:34 AM3.213.3 km5,943 m3km WNW of Choctaw, Oklahomausgs.gov
4/27/1611:31 AM37.2 km6,462 m7km ENE of Harrah, Oklahomausgs.gov
4/26/163:44 PM3.67.5 km6,892 m7km ENE of Harrah, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.