Danh mục tại Harper, Kansas
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngXưởng máyNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngNhà hàng MexicoCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýNgân hàngNghĩa trangThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtSalon Tắm NắngThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnSân bay
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Harper, Kansas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 19 | 28 years |
| Nhà hàng | 17 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 22 years |
| Tôn giáo | 14 | 63 years |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | 36 years |
| Trạm xăng | 12 | 43 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 12 | 44 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 39 years |
| Tài chính khác | 11 | 88 years |
| Quản lí công chúng | 11 | 39 years |
| Bất Động Sản | 9 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 8 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 8 | — |
| Nhà thờ | 6 | — |
Thông tin về Harper, Kansas
| Khu vực | 1.8 mi² |
| Dân số | 1.353 |
| Dân số nam | 674 (49.8%) |
| Dân số nữ | 679 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +55.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.2% |
| Độ tuổi trung bình | 40.3 tuổi (Nam: 37.6, Nữ: 43.3) |
| Mã Vùng | 316, 620 |
| Các vùng lân cận | Harper |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.28669, -98.02589 |
| Mã Bưu Chính | 67058 |
Bản đồ Harper, Kansas
Bản đồ tương tác
Dân số Harper, Kansas
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 872 | 1.187 | 1.541 | 1.345 | 1.353 | 1.392 | 1.427 |
| Mật độ dân số | 495 / mi² | 673,8 / mi² | 874,8 / mi² | 763,5 / mi² | 768,1 / mi² | 790,2 / mi² | 810,1 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Harper, Kansas từ 2000 đến 2020
Giảm 12.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Harper, Kansas | +55.2% | +14% | -12.2% |
| Kansas | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Harper, Kansas
Tuổi trung vị: 40.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Harper, Kansas | 40.3 yrs | 43.3 yrs | 37.6 yrs |
| Kansas | 36 yrs | 37.4 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Harper, Kansas
Mật độ dân số: 768 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Harper, Kansas | 1.353 | 1,762 sq mi | 768 / mi² |
| Kansas | 2,9 million | 82.278,3 sq mi | 35,4 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Harper, Kansas
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Harper, Kansas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Harper, Kansas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Harper, Kansas | 29,939 tn | 22.13 tn | 16,995.4 tons/mi² |
| Kansas | 60,730,954 tn | 20.82 tn | 738.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Harper, Kansas
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 29,939 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 16,995.4 tons/mi² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/17/19 | 3:55 AM | 3.1 | 24 km | 10,000 m | 10km SSE of Anthony, Kansas | usgs.gov |
| 11/30/18 | 11:56 PM | 3.2 | 9.2 km | 5,800 m | 9km NNE of Harper, Kansas | usgs.gov |
| 10/3/18 | 7:36 AM | 3.5 | 10.1 km | 5,000 m | 10km NNE of Harper, Kansas | usgs.gov |
| 9/13/18 | 7:43 AM | 3.1 | 7.3 km | 5,300 m | 7km NE of Harper, Kansas | usgs.gov |
| 9/8/18 | 6:23 AM | 3.7 | 24.4 km | 6,460 m | 23km ENE of Anthony, Kansas | usgs.gov |
| 8/31/18 | 4:44 AM | 3 | 12.8 km | 5,000 m | 12km NNE of Harper, Kansas | usgs.gov |
| 8/30/18 | 8:37 PM | 3.9 | 15.3 km | 5,000 m | 15km ENE of Harper, Kansas | usgs.gov |
| 8/30/18 | 4:54 AM | 3.2 | 17.6 km | 10,320 m | 17km ENE of Harper, Kansas | usgs.gov |
| 8/30/18 | 12:12 AM | 3.1 | 18.6 km | 5,000 m | 18km ENE of Harper, Kansas | usgs.gov |
| 8/29/18 | 11:56 PM | 3 | 16.6 km | 9,750 m | 16km ENE of Harper, Kansas | usgs.gov |
Harper, Kansas
Harper là một thành phố thuộc quận Harper, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 1473 người.
Trang Wikipedia về Harper, Kansas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


