Danh mục tại Hardy, Arkansas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hardy, Arkansas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 49 | 21 years |
| Mua sắm | 41 | 27 years |
| Bất Động Sản | 32 | 23 years |
| Tôn giáo | 27 | 26 years |
| Chỗ ở khác | 20 | 32 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 16 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 25 years |
| Ô tô | 15 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 35 years |
| Mua Sắm Khác | 11 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 10 | — |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 10 | — |
| Tài chính khác | 9 | 96 years |
| Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ | 9 | 24 years |
Thông tin về Hardy, Arkansas
| Khu vực | 5.6 mi² |
| Dân số | 795 |
| Dân số nam | 373 (46.9%) |
| Dân số nữ | 422 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +4.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.4% |
| Độ tuổi trung bình | 50.7 tuổi (Nam: 49.5, Nữ: 51.7) |
| Mã Vùng | 870 |
| Các vùng lân cận | Hardy, Highland |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.31590, -91.48264 |
| Mã Bưu Chính | 72542 |
Bản đồ Hardy, Arkansas
Bản đồ tương tác
Dân số Hardy, Arkansas
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 761 | 725 | 769 | 770 | 795 |
| Mật độ dân số | 137,1 / mi² | 130,6 / mi² | 138,6 / mi² | 138,7 / mi² | 143,2 / mi² |
Thay đổi dân số Hardy, Arkansas từ 2000 đến 2015
Tăng 0.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hardy, Arkansas | +1.2% | +6.2% | +0.1% |
| Arkansas | +40.4% | +25% | +12.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Hardy, Arkansas
Tuổi trung vị: 50.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hardy, Arkansas | 50.7 yrs | 51.7 yrs | 49.5 yrs |
| Arkansas | 37.6 yrs | 38.8 yrs | 36.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Hardy, Arkansas
Mật độ dân số: 143 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hardy, Arkansas | 795 | 5,55 sq mi | 143 / mi² |
| Arkansas | 3 million | 53.178,5 sq mi | 57,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hardy, Arkansas
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hardy, Arkansas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hardy, Arkansas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hardy, Arkansas | 15,749 tn | 19.81 tn | 2,837.6 tons/mi² |
| Arkansas | 51,735,446 tn | 17.05 tn | 972.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,749 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 2,837.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/16/15 | 8:50 PM | 3.2 | 73.8 km | 15,740 m | 14km NNW of Doniphan, Missouri | usgs.gov |
| 10/16/15 | 8:26 PM | 3.48 | 74.7 km | 16,010 m | 15km N of Doniphan, Missouri | usgs.gov |
| 9/22/11 | 11:32 PM | 3.6 | 86.1 km | 11,450 m | 22km NNE of Doniphan, Missouri | usgs.gov |
| 1/20/10 | 9:18 PM | 3.3 | 36.8 km | 30 m | 23km ENE of Cave City, Arkansas | usgs.gov |
| 8/16/03 | 5:09 AM | 3.7 | 53.9 km | 70 m | 20km WNW of Alton, Missouri | usgs.gov |
| 8/22/00 | 8:12 PM | 3.9 | 38.7 km | 10,090 m | 26km NNW of Pocahontas, Arkansas | usgs.gov |
| 10/21/99 | 8:49 AM | 3.1 | 48.7 km | 8,990 m | 20km SW of Doniphan, Missouri | usgs.gov |
| 10/21/99 | 8:18 AM | 3.9 | 49.5 km | 9,510 m | 20km SW of Doniphan, Missouri | usgs.gov |
| 8/20/94 | 10:45 AM | 3.5 | 42.5 km | 9,900 m | 12km NW of Walnut Ridge, Arkansas | usgs.gov |
| 7/7/91 | 9:24 PM | 3.9 | 41.6 km | 7,800 m | 15km W of Alton, Missouri | usgs.gov |
Hardy, Arkansas
Hardy là một thành phố thuộc quận Sharp, tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 772 người.
Trang Wikipedia về Hardy, Arkansas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
