Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hammon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Trạm xăng12
Nghĩa trang và nhà xác11
Tôn giáo6

Thông tin về Hammon

Khu vực0.7 mi²
Dân số599
Dân số nam291 (48.5%)
Dân số nữ308 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+154.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.5%
Độ tuổi trung bình33.2 tuổi (Nam: 31.3, Nữ: 36.3)
Mã Vùng580
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.63283, -99.38177
Mã Bưu Chính73650

Bản đồ Hammon

Bản đồ tương tác

Dân số Hammon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số235332485523599620645
Mật độ dân số360,7 / mi²509,6 / mi²744,4 / mi²802,7 / mi²919,4 / mi²951,6 / mi²990 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hammon từ 2000 đến 2020

Tăng 23.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hammon+154.9%+80.4%+23.5%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hammon

Tuổi trung vị: 33.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hammon33.2 yrs36.3 yrs31.3 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hammon

Mật độ dân số: 919 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hammon5990,652 sq mi919 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hammon

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hammon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hammon13,240 tn22.1 tn20,321.5 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hammon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,240 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,321.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/22/186:33 PM3.176.6 km3,965 m20km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
10/3/189:28 AM3.376.6 km5,540 m20km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
10/2/1810:29 AM376.9 km3,755 m20km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
9/27/181:55 AM375.9 km6,133 m18km NNE of Taloga, Oklahomausgs.gov
4/17/188:57 AM3.174.8 km2,863 m16km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov
2/18/184:44 AM3.275.1 km2,281 m15km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov
11/18/176:41 PM3.166.6 km3,830 m10km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
8/27/179:24 PM3.575.8 km8,470 m15km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov
7/9/178:59 AM379.8 km5,270 m23km ENE of Taloga, Oklahomausgs.gov
5/29/171:28 AM3.176.4 km3,001 m19km N of Taloga, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.