Danh mục tại Haddonfield

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaNhà cung cấp máy móc công nghiệpCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emViễn thôngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ tin tứcTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưKỹ sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 286

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Haddonfield

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Luật sư hợp pháp1,00032 years
Sức khoẻ và y tế44028 years
Bất Động Sản23829 years
Quản lí đoàn thể15626 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật12627 years
Nhà hàng9122 years
Mua sắm9125 years
Tài chính khác8547 years
Xây dựng các tòa nhà7429 years
Dịch vụ tài chính7328 years
Nhân viên kế toán7034 years
Các nha sĩ6839 years

Thông tin về Haddonfield

Khu vực2.8 mi²
Dân số12.267
Dân số nam5.851 (47.7%)
Dân số nữ6.416 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.2%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 41.7, Nữ: 43.8)
Mã Vùng609, 856
Các vùng lân cậnCamden County, Erlton-Ellisburg, Marlton, Golden Triangle, Ashland
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.89150, -75.03767
Mã Bưu Chính08033

Bản đồ Haddonfield

Bản đồ tương tác

Dân số Haddonfield

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.4979.67311.23611.28512.26712.35512.733
Mật độ dân số3.035,5 / mi²3.455,6 / mi²4.013,9 / mi²4.031,5 / mi²4.382,3 / mi²4.413,7 / mi²4.548,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Haddonfield từ 2000 đến 2020

Tăng 9.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Haddonfield+44.4%+26.8%+9.2%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Haddonfield

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Haddonfield42.8 yrs43.8 yrs41.7 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Haddonfield

Mật độ dân số: 4.382 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Haddonfield12.2672,799 sq mi4.382 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Haddonfield

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Haddonfield

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Haddonfield

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Haddonfield

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Haddonfield

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Haddonfield231,973 tn18.91 tn82,869.9 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Haddonfield
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)231,973 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)82,869.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.184.2 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
8/26/036:24 PM3.179.6 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/16/941:49 AM4.698.1 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.295.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/9/928:50 AM3.179.2 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/23/901:34 AM3.258.2 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
3/11/806:00 AM3.729.8 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.534.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
1/30/794:30 PM3.581.4 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
2/28/738:21 AM3.839.5 km14,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.