Danh mục tại Guyton

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmQuần áo của phụ nữDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàThầu Tổng hợp và Cải tạoThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu học
Hiển thị 1-50 của 110

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Guyton

Thông tin về Guyton

Khu vực3.1 mi²
Dân số1.589
Dân số nam746 (47.0%)
Dân số nữ843 (53.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+77.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.4%
Độ tuổi trung bình32.7 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 33)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.077 (2022)
Mã Vùng912
Các vùng lân cậnGuyton, Ext, Chatham Parkway, Downtown Savannah, Abercorn Heights - Lamara Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ32.33630, -81.39150
Mã Bưu Chính31312

Bản đồ Guyton

Bản đồ tương tác

Dân số Guyton

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8931.1261.1911.9351.5891.5981.654
Mật độ dân số286,9 / mi²361,7 / mi²382,6 / mi²621,6 / mi²510,4 / mi²513,3 / mi²531,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Guyton từ 2000 đến 2020

Tăng 33.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Guyton+77.9%+41.1%+33.4%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Guyton

Tuổi trung vị: 32.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Guyton32.7 yrs33 yrs32.4 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Guyton

Mật độ dân số: 510 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Guyton1.5893,113 sq mi510 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Guyton

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Guyton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Guyton

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.318$24.499$26.876$30.620$27.677$27.491$30.551$31.077
Tổng GDP$23,7 Tr$28,7 Tr$35,4 Tr$47,6 Tr$50,6 Tr$52,8 Tr$59,4 Tr$60,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Guyton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Guyton28,705 tn18.06 tn9,221.2 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Guyton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)28,705 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,221.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/13/038:15 PM3.670.8 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
1/24/031:15 AM4.138 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.