Danh mục tại Grove

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa xe RVBán sỉ máy mócNgười trồng trọtNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhững chỗ bán sĩ khácNuôi trồngXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBãi thải xe ô tôBưu điệnCơ sở tôn giáoDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà tế bầnNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuận
Hiển thị 1-50 của 295

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Grove

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế26828 years
Mua sắm11825 years
Bất Động Sản11331 years
Nhà hàng10123 years
Xây dựng các tòa nhà9056 years
Luật sư hợp pháp7835 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7732 years
Sửa chữa xe hơi6926 years
Tôn giáo6737 years
Thẩm mỹ viện5424 years
Dịch vụ tài chính5238 years
Mua Sắm Khác4831 years
Ngành xây dựng khác4635 years
Tài chính khác4567 years
Các nha sĩ4124 years

Thông tin về Grove

Khu vực9.2 mi²
Dân số5.660
Dân số nam2.514 (44.4%)
Dân số nữ3.146 (55.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.0%
Độ tuổi trung bình48.3 tuổi (Nam: 46, Nữ: 50.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.837 (2022)
Mã Vùng918
Các vùng lân cậnGrove, Riverview, Terrace Drive, Central Oklahoma City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.59369, -94.76912
Mã Bưu Chính7434474345

Bản đồ Grove

Bản đồ tương tác

Dân số Grove

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.2216.3095.8946.9045.6605.8896.131
Mật độ dân số674,9 / mi²684,4 / mi²639,4 / mi²749 / mi²614 / mi²638,8 / mi²665,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Grove từ 2000 đến 2020

Giảm 4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Grove-9%-10.3%-4%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Grove

Tuổi trung vị: 48.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Grove48.3 yrs50.3 yrs46 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Grove

Mật độ dân số: 614 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Grove5.6609,22 sq mi614 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Grove

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Grove

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Grove

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Grove

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Grove

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$20.005$22.567$32.219$42.080$39.438$39.396$36.723$41.837
Tổng GDP$71,3 Tr$85,7 Tr$129,6 Tr$175 Tr$177,9 Tr$183,6 Tr$169,7 Tr$196,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Grove

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Grove126,618 tn22.37 tn13,735.7 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Grove
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)126,618 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)13,735.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.