Danh mục tại Grosse Pointe

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnPhòng tắm nam công cộngPhòng tắm nữ công cộngTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ Lát sànDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 214

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Grosse Pointe

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế71528 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật42325 years
Luật sư hợp pháp17027 years
Quản lí đoàn thể16127 years
Bất Động Sản14126 years
Các nha sĩ12634 years
Dịch vụ tài chính10228 years
Mua sắm6028 years
Xây dựng các tòa nhà5629 years
Nhà hàng5530 years
Tài chính khác5055 years
Nhân viên kế toán4641 years

Thông tin về Grosse Pointe

Khu vực2.3 mi²
Dân số4.846
Dân số nam2.286 (47.2%)
Dân số nữ2.560 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-25.4%
Độ tuổi trung bình44.6 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 45.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.455 (2022)
Mã Vùng248, 313, 586
Các vùng lân cậnGrosse Pointe, Cornerstone Village, The Village/Downtown Grosse Pointe, Grosse Pointe Park, The Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.38615, -82.91186
Mã Bưu Chính4823048236

Bản đồ Grosse Pointe

Bản đồ tương tác

Dân số Grosse Pointe

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.3705.7716.5005.3144.8464.7794.931
Mật độ dân số1.886,4 / mi²2.491,1 / mi²2.805,8 / mi²2.293,9 / mi²2.091,8 / mi²2.062,9 / mi²2.128,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Grosse Pointe từ 2000 đến 2020

Giảm 25.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Grosse Pointe+10.9%-16%-25.4%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Grosse Pointe

Tuổi trung vị: 44.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Grosse Pointe44.6 yrs45.4 yrs43.6 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Grosse Pointe

Mật độ dân số: 2.092 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Grosse Pointe4.8462,317 sq mi2.092 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Grosse Pointe

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Grosse Pointe

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Grosse Pointe

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Grosse Pointe

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Grosse Pointe

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Grosse Pointe

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$36.255$40.678$48.100$47.861$43.838$40.050$40.115$45.455
Tổng GDP$859,9 Tr$981,5 Tr$1,2 T$1,1 T$940,1 Tr$821,4 Tr$802,6 Tr$904,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Grosse Pointe

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Grosse Pointe90,801 tn18.74 tn39,195.5 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Grosse Pointe
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)90,801 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)39,195.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.431 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
2/23/112:21 PM347.2 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/20/809:34 AM3.250.1 km5,000 mOhiousgs.gov
2/2/769:14 PM3.451.4 km10,000 mOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.