Danh mục tại Grifton
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờNhà thờ dòng Báp-títPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhAtm củaBác sĩ khoa nhiBệnh xáNghĩa trangVăn phòng y tếDịch vụ chăm sóc thú cưngHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách Hóa
Hiển thị 1-50 của 60
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Grifton
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 42 | 53 years |
| Nhà hàng | 20 | 27 years |
| Giáo dục trung học | 19 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 18 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 33 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | 32 years |
| Bất Động Sản | 17 | 27 years |
| Mua sắm | 15 | 26 years |
| Xây dựng cảnh quan | 14 | 19 years |
| Mua Sắm Khác | 10 | 34 years |
| Atm của | 9 | — |
| Tiệm cắt tóc | 8 | 26 years |
| Quản lí công chúng | 7 | — |
| Nhà thờ | 7 | — |
Thông tin về Grifton
| Khu vực | 2.0 mi² |
| Dân số | 1.778 |
| Dân số nam | 824 (46.3%) |
| Dân số nữ | 954 (53.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +36.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -10.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 40.2) |
| Mã Vùng | 252 |
| Các vùng lân cận | Grifton |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.37266, -77.43746 |
| Mã Bưu Chính | 28530 |
Bản đồ Grifton
Bản đồ tương tác
Dân số Grifton
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.301 | 1.632 | 1.978 | 2.668 | 1.778 | 1.956 | 2.250 |
| Mật độ dân số | 641,8 / mi² | 805,1 / mi² | 975,8 / mi² | 1.316,2 / mi² | 877,1 / mi² | 965 / mi² | 1.110 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Grifton từ 2000 đến 2020
Giảm 10.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Grifton | +36.7% | +8.9% | -10.1% |
| Bắc Carolina | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Grifton
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Grifton | 38.9 yrs | 40.2 yrs | 37.4 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Grifton
Mật độ dân số: 877 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Grifton | 1.778 | 2,027 sq mi | 877 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Grifton
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Grifton
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Grifton
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Grifton | 31,976 tn | 17.98 tn | 15,774.7 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Grifton
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 31,976 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.98 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 15,774.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/6/94 | 7:54 PM | 3.8 | 71.1 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

