Danh mục tại Griffith

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpThợ hànXưởng máyCửa hàng đồng phụcCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngCâu lạc bộCơ sở tôn giáoDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấp
Hiển thị 1-50 của 206

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Griffith

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng8536 years
Sức khoẻ và y tế8425 years
Bất Động Sản7724 years
Sửa chữa xe hơi7528 years
Xây dựng các tòa nhà5732 years
Mua sắm5232 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại3734 years
Tài chính khác3698 years
Tôn giáo3644 years
Cửa hàng điện tử3624 years
Các nha sĩ3534 years
Thẩm mỹ viện3322 years
Dịch vụ tài chính3337 years
Quản lí đoàn thể3230 years
Luật sư hợp pháp3127 years
Mua Sắm Khác2939 years
Tiệm cắt tóc2626 years
Ngành xây dựng khác2528 years

Thông tin về Griffith

Khu vực7.7 mi²
Dân số17.548
Dân số nam8.523 (48.6%)
Dân số nữ9.025 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+73.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.7%
Độ tuổi trung bình37.1 tuổi (Nam: 36, Nữ: 38.2)
Mã Vùng219
Các vùng lân cậnGriffith, Ellendale, South Gary, Brunswick, Tolleston
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ41.52837, -87.42365
Mã Bưu Chính46319

Bản đồ Griffith

Bản đồ tương tác

Dân số Griffith

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số10.11613.84416.44016.76517.548
Mật độ dân số1.318,3 / mi²1.804,1 / mi²2.142,4 / mi²2.184,7 / mi²2.286,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Griffith từ 2000 đến 2015

Tăng 2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Griffith+65.7%+21.1%+2%
Indiana+33.4%+18.8%+8.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Griffith

Tuổi trung vị: 37.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Griffith37.1 yrs38.2 yrs36 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Griffith

Mật độ dân số: 2.287 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Griffith17.5487,67 sq mi2.287 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Griffith

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Griffith

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Griffith

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Griffith

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Griffith

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Griffith331,827 tn18.91 tn43,241.7 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Griffith
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)331,827 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)43,241.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/136:35 PM3.245 km1,000 m1km NW of Summit, Illinoisusgs.gov
9/9/8510:06 PM360.6 km5,000 mIllinoisusgs.gov
1/2/124:21 PM4.589.9 kmIllinoisusgs.gov
5/26/092:42 PM5.157 kmIllinoisusgs.gov
8/20/048:10 PM4.461 kmIllinoisusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.