Danh mục tại Gresham, Oregon

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RVBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lưới
Hiển thị 1-50 của 717

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gresham, Oregon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế90424 years
Bất Động Sản38827 years
Nhà hàng33927 years
Các nha sĩ27627 years
Xây dựng các tòa nhà25323 years
Mua sắm22227 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật20538 years
Sửa chữa xe hơi18025 years
Quản lí đoàn thể17423 years
Mua Sắm Khác15729 years
Công việc xã hội15221 years
Tài chính khác14159 years
Ngành xây dựng khác14027 years
Tiệm cắt tóc13324 years
Thợ Khóa12528 years
Luật sư hợp pháp12128 years

Thông tin về Gresham, Oregon

Khu vực23.6 mi²
Dân số115.316
Dân số nam56.587 (49.1%)
Dân số nữ58.729 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+138.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.1%
Độ tuổi trung bình33.3 tuổi (Nam: 32.1, Nữ: 34.6)
Mã Vùng503, 971
Các vùng lân cậnCity Central, North Central, Northeast, Northwest, Centennial
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ45.49818, -122.43148
Mã Bưu Chính9703097080

Bản đồ Gresham, Oregon

Bản đồ tương tác

Dân số Gresham, Oregon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số48.43976.90995.187110.122115.316
Mật độ dân số2.048,3 / mi²3.252,1 / mi²4.025 / mi²4.656,6 / mi²4.876,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gresham, Oregon từ 2000 đến 2015

Tăng 15.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gresham, Oregon+127.3%+43.2%+15.7%
Oregon+65%+34.6%+16.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gresham, Oregon

Tuổi trung vị: 33.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gresham, Oregon33.3 yrs34.6 yrs32.1 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gresham, Oregon

Mật độ dân số: 4.876 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gresham, Oregon115.31623,65 sq mi4.876 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gresham, Oregon

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gresham, Oregon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gresham, Oregon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gresham, Oregon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gresham, Oregon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gresham, Oregon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gresham, Oregon1,801,058 tn15.62 tn76,158.7 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gresham, Oregon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,801,058 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)76,158.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/15/183:45 AM3.0866.5 km18,380 m6km SSE of Silverton, Oregonusgs.gov
12/14/171:24 AM3.9653.1 km17,370 m12km S of Molalla, Oregonusgs.gov
10/4/164:29 AM3.0352.9 km23,700 m4km WNW of Woodburn, Oregonusgs.gov
7/17/161:16 AM3.0330 km26,650 m1km SSW of Beaverton, Oregonusgs.gov
4/7/143:33 AM3.3238.6 km19,387 m6km NW of Sherwood, Oregonusgs.gov
1/31/131:03 AM3.6646.9 km6,447 m3km ENE of Amboy, Washingtonusgs.gov
11/19/122:15 PM3.1630 km19,797 mPortland urban area, Oregonusgs.gov
9/8/124:57 AM3.5446.6 km23,810 mOregonusgs.gov
5/14/107:03 PM355.3 km3,743 mMount Hood area, Oregonusgs.gov
9/24/076:20 AM3.664.3 km23,430 mOregonusgs.gov

Gresham, Oregon

Gresham (IPA: ɡɹɛ ʃm̩) là một thành phố nằm trong Quận Multnomah, Oregon, cách Portland khoảng 11 dặm về phía đông. Thành phố được đặt tên theo tên của vị tướng nội chiến Hoa Kỳ là Walter Quinton Gresham. Đến năm 2006, thành phố có tổng số dân là 97.745. Với d..

Trang Wikipedia về Gresham, Oregon
Hình ảnh về Gresham, Oregon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.