Danh mục tại Gresham, Oregon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gresham, Oregon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 904 | 24 years |
| Bất Động Sản | 388 | 27 years |
| Nhà hàng | 339 | 27 years |
| Các nha sĩ | 276 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 253 | 23 years |
| Mua sắm | 222 | 27 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 205 | 38 years |
| Sửa chữa xe hơi | 180 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 174 | 23 years |
| Mua Sắm Khác | 157 | 29 years |
| Công việc xã hội | 152 | 21 years |
| Tài chính khác | 141 | 59 years |
| Ngành xây dựng khác | 140 | 27 years |
| Tiệm cắt tóc | 133 | 24 years |
| Thợ Khóa | 125 | 28 years |
| Luật sư hợp pháp | 121 | 28 years |
Thông tin về Gresham, Oregon
| Khu vực | 23.6 mi² |
| Dân số | 115.316 |
| Dân số nam | 56.587 (49.1%) |
| Dân số nữ | 58.729 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +138.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.1% |
| Độ tuổi trung bình | 33.3 tuổi (Nam: 32.1, Nữ: 34.6) |
| Mã Vùng | 503, 971 |
| Các vùng lân cận | City Central, North Central, Northeast, Northwest, Centennial |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.49818, -122.43148 |
| Mã Bưu Chính | 97030, 97080 |
Bản đồ Gresham, Oregon
Bản đồ tương tác
Dân số Gresham, Oregon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 48.439 | 76.909 | 95.187 | 110.122 | 115.316 |
| Mật độ dân số | 2.048,3 / mi² | 3.252,1 / mi² | 4.025 / mi² | 4.656,6 / mi² | 4.876,2 / mi² |
Thay đổi dân số Gresham, Oregon từ 2000 đến 2015
Tăng 15.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gresham, Oregon | +127.3% | +43.2% | +15.7% |
| Oregon | +65% | +34.6% | +16.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Gresham, Oregon
Tuổi trung vị: 33.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gresham, Oregon | 33.3 yrs | 34.6 yrs | 32.1 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Gresham, Oregon
Mật độ dân số: 4.876 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gresham, Oregon | 115.316 | 23,65 sq mi | 4.876 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gresham, Oregon
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Gresham, Oregon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gresham, Oregon
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gresham, Oregon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gresham, Oregon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gresham, Oregon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gresham, Oregon | 1,801,058 tn | 15.62 tn | 76,158.7 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,801,058 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 76,158.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Earthquake | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/15/18 | 3:45 AM | 3.08 | 66.5 km | 18,380 m | 6km SSE of Silverton, Oregon | usgs.gov |
| 12/14/17 | 1:24 AM | 3.96 | 53.1 km | 17,370 m | 12km S of Molalla, Oregon | usgs.gov |
| 10/4/16 | 4:29 AM | 3.03 | 52.9 km | 23,700 m | 4km WNW of Woodburn, Oregon | usgs.gov |
| 7/17/16 | 1:16 AM | 3.03 | 30 km | 26,650 m | 1km SSW of Beaverton, Oregon | usgs.gov |
| 4/7/14 | 3:33 AM | 3.32 | 38.6 km | 19,387 m | 6km NW of Sherwood, Oregon | usgs.gov |
| 1/31/13 | 1:03 AM | 3.66 | 46.9 km | 6,447 m | 3km ENE of Amboy, Washington | usgs.gov |
| 11/19/12 | 2:15 PM | 3.16 | 30 km | 19,797 m | Portland urban area, Oregon | usgs.gov |
| 9/8/12 | 4:57 AM | 3.54 | 46.6 km | 23,810 m | Oregon | usgs.gov |
| 5/14/10 | 7:03 PM | 3 | 55.3 km | 3,743 m | Mount Hood area, Oregon | usgs.gov |
| 9/24/07 | 6:20 AM | 3.6 | 64.3 km | 23,430 m | Oregon | usgs.gov |
Gresham, Oregon
Gresham (IPA: ɡɹɛ ʃm̩) là một thành phố nằm trong Quận Multnomah, Oregon, cách Portland khoảng 11 dặm về phía đông. Thành phố được đặt tên theo tên của vị tướng nội chiến Hoa Kỳ là Walter Quinton Gresham. Đến năm 2006, thành phố có tổng số dân là 97.745. Với d..
Trang Wikipedia về Gresham, Oregon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


