Danh mục tại Greenup, Illinois
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Greenup, Illinois
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 20 | 41 years |
| Sửa chữa xe hơi | 18 | 32 years |
| Tôn giáo | 18 | 52 years |
| Mua sắm | 16 | 32 years |
| Mua Sắm Khác | 15 | 33 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 12 | — |
| Quản lí công chúng | 12 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | — |
| Không tiếp cận được | 9 | — |
| Tài chính khác | 7 | — |
| Dịch vụ tài chính | 7 | — |
| Bất Động Sản | 7 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 7 | — |
| Thẩm mỹ viện | 6 | — |
| Pháp lí và tài chính | 6 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 6 | — |
| Giáo dục | 6 | — |
Thông tin về Greenup, Illinois
| Khu vực | 1.8 mi² |
| Dân số | 1.250 |
| Dân số nam | 578 (46.2%) |
| Dân số nữ | 672 (53.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -5.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -19.1% |
| Độ tuổi trung bình | 43.5 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 45.9) |
| Mã Vùng | 217 |
| Các vùng lân cận | Greenup, Casey |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.24782, -88.16337 |
Bản đồ Greenup, Illinois
Bản đồ tương tác
Dân số Greenup, Illinois
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.326 | 1.409 | 1.546 | 1.470 | 1.250 | 1.241 | 1.167 |
| Mật độ dân số | 752,7 / mi² | 799,8 / mi² | 877,6 / mi² | 834,5 / mi² | 709,6 / mi² | 704,5 / mi² | 662,5 / mi² |
Thay đổi dân số Greenup, Illinois từ 2000 đến 2020
Giảm 19.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Greenup, Illinois | -5.7% | -11.3% | -19.1% |
| Illinois | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Greenup, Illinois
Tuổi trung vị: 43.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Greenup, Illinois | 43.5 yrs | 45.9 yrs | 40.8 yrs |
| Illinois | 36.6 yrs | 37.9 yrs | 35.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Greenup, Illinois
Mật độ dân số: 710 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Greenup, Illinois | 1.250 | 1,762 sq mi | 710 / mi² |
| Illinois | 13 million | 57.913,5 sq mi | 224 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Greenup, Illinois
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Greenup, Illinois
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Greenup, Illinois
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Greenup, Illinois | 24,984 tn | 19.99 tn | 14,182.6 tons/mi² |
| Illinois | 259,471,379 tn | 20 tn | 4,480.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 24,984 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 14,182.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/19/17 | 11:47 AM | 3.8 | 94.1 km | 11,680 m | 13km W of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 9/9/17 | 4:15 AM | 3.06 | 93.9 km | 11,760 m | 13km W of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 5/30/15 | 12:41 AM | 3.4 | 88.8 km | 25,850 m | 9km N of Fairfield, Illinois | usgs.gov |
| 11/20/12 | 11:28 PM | 3.6 | 90.9 km | 18,560 m | 13km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 5/10/12 | 10:54 PM | 3.1 | 78.1 km | 10,700 m | 13km WNW of Bicknell, Indiana | usgs.gov |
| 7/18/08 | 2:58 AM | 3.1 | 92.5 km | 18,280 m | 12km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 6/5/08 | 7:13 AM | 3.4 | 92.4 km | 16,239 m | 8km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 5/1/08 | 5:30 AM | 3.3 | 92.1 km | 14,320 m | 9km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 4/25/08 | 5:31 PM | 3.7 | 92 km | 12,980 m | 10km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
| 4/21/08 | 5:38 AM | 4 | 92.3 km | 18,290 m | 10km WNW of Mount Carmel, Illinois | usgs.gov |
Greenup, Illinois
Greenup là một làng thuộc quận Cumberland, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 1513 người.
Trang Wikipedia về Greenup, Illinois
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

